Cách dùng "吃喝玩乐 衣食住行 我全报销" (chī hē wán lè yī shí zhù xíng wǒ quán bào xiāo) trong hội thoại tiếng Trung

chīwán shízhùxíng quánbàoxiāo

Ăn uống vui chơi, mọi sinh hoạt chi phí, tôi thanh toán hết.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:42
bù zhì yú nǐ qù ba nǐ xiǎng qù nǎ ér dōu xíng

不至于 你去吧 你想去哪儿都行

Đâu đến mức đó. Anh cứ đi đi, muốn đi đâu thì đi.

LINE 0213:45
PLAYING SCENE
chī hē wán lè yī shí zhù xíng wǒ quán bào xiāo

吃喝玩乐 衣食住行 我全报销

Ăn uống vui chơi, mọi sinh hoạt chi phí, tôi thanh toán hết.

LINE 0313:48
zhè yí gè lǐ bài ne wǒ nǎ ér dōu bù qù

这一个礼拜呢 我哪儿都不去

Còn tuần này thì sao, tôi chẳng đi đâu cả.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp13:45
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 144 clips (Page 3 of 8)
怕他是连尾都捱不到吧
HSK 4
0:03s
pà tā shì lián wěi dōu ái bú dào baSợ rằng đến đoạn cuối cũng không trụ được nổi
我说的都是真的呀 我这不是替他们担心
HSK 5
0:03s
wǒ shuō de dōu shì zhēn de ya wǒ zhè bú shì tì tā men dān xīnTôi nói toàn sự thật mà Tôi làm thế này là vì lo cho họ
你但凡有一丝一毫的 担心的情绪在里边
HSK 5
0:03s
nǐ dàn fán yǒu yī sī yī háo de dān xīn de qíng xù zài lǐ biānNếu bạn có dù chỉ một chút Cảm xúc lo lắng nào trong đó
我说这么好的小说要烂尾 那大家不都会去看
HSK 4
0:03s
wǒ shuō zhè me hǎo de xiǎo shuō yào làn wěi nà dà jiā bù dū huì qù kànTôi nói cuốn hay như vậy mà sắp bỏ dở Thì mọi người chẳng đổ xô vào xem à
但你不能不写小说 你还赖皮吧
HSK 4
0:03s
dàn nǐ bù néng bù xiě xiǎo shuō nǐ hái lài pí baNhưng bạn không thể không viết tiểu thuyết Bạn vẫn còn lười đấy nhỉ
我们俩聊一聊好不好
HSK 4
0:03s
wǒ men liǎ liáo yī liáo hǎo bù hǎoHai chúng ta nói chuyện một chút được không
我跟他分手 才不到四十八个小时呢
HSK 5
0:03s
wǒ gēn tā fēn shǒu cái bú dào sì shí bā gè xiǎo shí neTôi chia tay anh ấy chưa đầy 48 tiếng đồng hồ trước.
这事对他来说很难吗
HSK 1
0:03s
zhè shì duì tā lái shuō hěn nán maChuyện này khó với anh ấy lắm sao?
您好 您的外卖 麻烦给五星好评 好 谢谢
HSK 5
0:03s
nín hǎo nín de wài mài má fán gěi wǔ xīng hǎo píng hǎo xiè xièXin chào, đây là đồ ăn của bạn. Phiền bạn cho 5 sao nhé. Được, cảm ơn.
搭把手 搭把手 马上打完了
HSK 7
0:03s
dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu mǎ shàng dǎ wán leGiúp tay đây, giúp tay đây. Sắp xong rồi.
怎么漏这么多油啊 拿点纸来 行行行
HSK 5
0:03s
zěn me lòu zhè me duō yóu a ná diǎn zhǐ lái xíng xíng xíngSao chảy dầu nhiều vậy? Lấy giấy đây. Ừ ừ ừ.
你小子现在爬格子能挣钱了是吧
HSK 7
0:03s
nǐ xiǎo zi xiàn zài pá gé zi néng zhèng qián le shì baMày giờ viết lách kiếm được tiền rồi đúng không?
张口闭口女朋友
HSK 1
0:03s
zhāng kǒu bì kǒu nǚ péng yǒuMở miệng ra là bạn gái.
我是想说人不能忘本 什么是本啊
HSK 2
0:03s
wǒ shì xiǎng shuō rén bù néng wàng běn shén me shì běn aTao chỉ muốn nói là người ta không được quên gốc. Gốc là cái gì?
揍你就是本 来上号揍你 你等我吃完的
HSK 7
0:03s
zòu nǐ jiù shì běn lái shàng hào zòu nǐ nǐ děng wǒ chī wán deĐấm mày mới là gốc, lại đây tao đấm cho. Mày chờ tao ăn xong đã.
吃完了给我打血战苍梧城 听到没有
HSK 4
0:03s
chī wán le gěi wǒ dǎ xuè zhàn cāng wú chéng tīng dào méi yǒuĂn xong thì vào chơi Huyết Chiến Thương Ngô Thành với tao. Nghe chưa?
不是就四块 他凭啥他造两块啊
HSK 5
0:03s
bú shì jiù sì kuài tā píng shá tā zào liǎng kuài aỦa chỉ có 4 miếng thôi à? Sao hắn ăn những 2 miếng vậy?
你凭啥吃那么多呀 吵吵什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ píng shá chī nà me duō ya chǎo chǎo shén me yaMày ăn nhiều thế để làm gì? Cãi nhau cái gì vậy?
是专门给我带的 还是你也没吃 我也没吃呢
HSK 4
0:03s
shì zhuān mén gěi wǒ dài de hái shì nǐ yě méi chī wǒ yě méi chī neMang riêng cho tôi hay sao Hay bạn cũng chưa ăn? Tôi cũng chưa ăn
只要扔给你 你都有办法解决
HSK 4
0:03s
zhǐ yào rēng gěi nǐ nǐ dōu yǒu bàn fǎ jiě juéchỉ cần đẩy qua cho bạn là bạn đều có cách giải quyết