Cách dùng "吃完了给我打血战苍梧城 听到没有" (chī wán le gěi wǒ dǎ xuè zhàn cāng wú chéng tīng dào méi yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
吃完了给我打血战苍梧城 听到没有
Ăn xong thì vào chơi Huyết Chiến Thương Ngô Thành với tao. Nghe chưa?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:49
chī吃
le了
“Ăn đi.”
LINE 0219:49
PLAYING SCENEchī wán le gěi wǒ dǎ xuè zhàn cāng wú chéng tīng dào méi yǒu
吃完了给我打血战苍梧城 听到没有
“Ăn xong thì vào chơi Huyết Chiến Thương Ngô Thành với tao. Nghe chưa?”
LINE 0319:51
xuè血
zhàn战
cāng苍
wú梧
chéng城
suàn算
gè个
pì屁
a啊
“Huyết Chiến Thương Ngô Thành cái gì đâu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
bú shì bié rén bù zài hū tā zài hū tā zài hū jiù xiě bù liǎo le maKhông phải người khác không quan tâm, chỉ là chị ấy quan tâm thôi Chị ấy quan tâm thì không viết được nữa chứ

HSK 1
0:03s
wǒ xiǎng xiě yī xiē nǐ xiě bù liǎo de dōng xīTôi muốn viết những thứ mà anh không viết được

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bié kàn wǒ píng shí xǐ huān gēn nà xiē nián qīng gū niáng liáo tiān méi yì siĐừng thấy tôi bình thường hay thích tán gẫu với mấy cô gái trẻ Chán lắm