Cách dùng "干你想那些乱七八糟的事 你当然不会承认了" (gàn nǐ xiǎng nà xiē luàn qī bā zāo de shì nǐ dāng rán bú huì chéng rèn le) trong hội thoại tiếng Trung
干你想那些乱七八糟的事 你当然不会承认了
làm những chuyện bậy bạ em đang nghĩ đó Đương nhiên anh sẽ không thừa nhận rồi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:15
wǒ dōu shuō le wǒ méi yǒu hē jiǔ ér qiě wǒ méi yǒu
我都说了 我没有喝酒 而且我没有
“Tôi đã nói rồi, tôi không có uống rượu Và tôi cũng không”
LINE 0238:17
PLAYING SCENEgàn nǐ xiǎng nà xiē luàn qī bā zāo de shì nǐ dāng rán bú huì chéng rèn le
干你想那些乱七八糟的事 你当然不会承认了
“làm những chuyện bậy bạ em đang nghĩ đó Đương nhiên anh sẽ không thừa nhận rồi”
LINE 0338:20
wǒ méi gàn wǒ zěn me huì chéng rèn ne nà nǐ wèi shén me huì yǒu jī huì
我没干我怎么会承认呢 那你为什么会有机会
“Tôi không làm thì tôi thừa nhận cái gì? Vậy tại sao anh lại có cơ hội”
Show Information
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
bú shì bié rén bù zài hū tā zài hū tā zài hū jiù xiě bù liǎo le maKhông phải người khác không quan tâm, chỉ là chị ấy quan tâm thôi Chị ấy quan tâm thì không viết được nữa chứ

HSK 1
0:03s
wǒ xiǎng xiě yī xiē nǐ xiě bù liǎo de dōng xīTôi muốn viết những thứ mà anh không viết được

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bié kàn wǒ píng shí xǐ huān gēn nà xiē nián qīng gū niáng liáo tiān méi yì siĐừng thấy tôi bình thường hay thích tán gẫu với mấy cô gái trẻ Chán lắm