Cách dùng "你都这么大了 你可以自己离开呀" (nǐ dōu zhè me dà le nǐ kě yǐ zì jǐ lí kāi ya) trong hội thoại tiếng Trung
你都这么大了 你可以自己离开呀
Bạn lớn rồi mà Bạn hoàn toàn có thể tự mình rời đi chứ
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:18
tā yǒu quán lì ràng bié rén bān jìn lái dàn nǐ yě yǒu xuǎn zé
他有权利让别人搬进来 但你也有选择
“Ông ấy có quyền cho người khác dọn vào Nhưng bạn cũng có lựa chọn của mình”
LINE 0231:21
PLAYING SCENEnǐ dōu zhè me dà le nǐ kě yǐ zì jǐ lí kāi ya
你都这么大了 你可以自己离开呀
“Bạn lớn rồi mà Bạn hoàn toàn có thể tự mình rời đi chứ”
LINE 0331:28
wǒ méi qián méi fáng zi nà nǐ jiù zhī dào
我没钱 没房子 那你就知道
“Tôi không có tiền, không có nhà Vậy thì bạn đã biết rồi đó”
Show Information
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 2 of 8)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ dōu kàn guò le nǐ kàn guò wǒ zhí jiē qiān jiù xíngTôi xem rồi. Anh xem rồi thì tôi ký thẳng luôn.

HSK 4
0:03s
wǒ jué de nǐ hái shì tīng bèi lǜ shī gēn nǐ jiǎn dān dì shuō yī xiàTôi nghĩ anh vẫn nên nghe luật sư Bối giải thích sơ qua cho anh.

HSK 7
0:03s
lǐ miàn yǒu xiē tiáo kuǎn nǐ yào shì jué de bù hé shì de huàCó một số điều khoản trong đó, nếu anh thấy không ổn

HSK 7
0:03s
hái shì yǒu shāng liáng yú dì de bù yòng lethì vẫn còn có thể thương lượng. Không cần đâu.

HSK 4
0:03s
zhēn ài shēng mìng yuǎn lí zhā nán nǐ zhī dào a"Yêu lấy bản thân, tránh xa đàn ông tệ." Chị biết không,

HSK 6
0:03s
zhè bù jiù shì tā suǒ yǒu de nǚ péng yǒu men de cháng guī cāo zuò mađây chẳng phải là chiêu quen thuộc của tất cả các bạn gái anh ấy sao?

HSK 3
0:03s
rú jiāo sì qī de shí hòu jiù xiě bà zǒng ài shàng wǒLúc mặn nồng thì viết "Tổng tài yêu tôi".

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ běn lái hái yǐ wéi yào kǔ kǒu pó xīn liáo bàn tiānTôi cứ tưởng phải thuyết phục nói nãi cả tiếng.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè zhèng hǎo shì wǒ yào tí xǐng nǐ de nǐ dé xiǎo xīn diǎnĐúng là điều tôi muốn nhắc cô đó. Cô phải cẩn thận đấy.

HSK 7
0:03s
rén pǐn chà de zuò zhě dōu shì tán huā yī xiàn de nǐ zhī dào maTác giả nhân phẩm kém thì chỉ nổi được một thời. Anh biết không?

HSK 7
0:03s
shì bú shì hěn jiǔ méi zhè me yōu xián guò leĐã lâu lắm rồi đúng không, chưa được nhàn như vậy?

HSK 5
0:03s
dàn wǒ jiù pà wǒ chū qù wán hǎo huí lái wǒ jiù yào gēn nǐ tí cí zhí leNhưng tôi sợ khi vui vẻ trở về, tôi sẽ nộp đơn nghỉ việc với chị luôn.

HSK 6
0:03s
bù zhì yú nǐ qù ba nǐ xiǎng qù nǎ ér dōu xíngĐâu đến mức đó. Anh cứ đi đi, muốn đi đâu thì đi.

HSK 7
0:03s
chī hē wán lè yī shí zhù xíng wǒ quán bào xiāoĂn uống vui chơi, mọi sinh hoạt chi phí, tôi thanh toán hết.

HSK 2
0:03s
zhè bù jiù lái le ma zěn me jiù wú rén wèn jīn nechẳng phải đã đến rồi đây sao? Vậy mà bảo chẳng ai thèm hỏi đến!

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè shì tā kě yǐ dāng zhè me duō rén miàn shuō de maCái này mà anh ấy có thể nói trước mặt bao nhiêu người thế sao?