Cách dùng "要不是因为 凌奕凯跟赵兰心突然跳槽" (yào bú shì yīn wèi líng yì kǎi gēn zhào lán xīn tū rán tiào cáo) trong hội thoại tiếng Trung

yàoshìyīnwèi língkǎigēnzhàolánxīnrántiàocáo

nếu không phải vì Ling Yikai và Zhao Lanxin đột ngột nhảy việc

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:50
a

Tôi đoán là

LINE 0203:52
PLAYING SCENE
yào bú shì yīn wèi líng yì kǎi gēn zhào lán xīn tū rán tiào cáo

要不是因为 凌奕凯跟赵兰心突然跳槽

nếu không phải vì Ling Yikai và Zhao Lanxin đột ngột nhảy việc

LINE 0303:56
tā kě néng hái dé bǎ tā cáng yī duàn shí jiān wǒ tīng shuō ba

她可能还得把他藏一段时间 我听说吧

thì cô ấy vẫn sẽ giấu anh ta thêm một thời gian nữa Tôi nghe nói là

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp03:52
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 144 clips (Page 2 of 8)
我都看过了 你看过我直接签就行
HSK 4
0:03s
wǒ dōu kàn guò le nǐ kàn guò wǒ zhí jiē qiān jiù xíngTôi xem rồi. Anh xem rồi thì tôi ký thẳng luôn.
我觉得你还是听贝律师 跟你简单地说一下
HSK 4
0:03s
wǒ jué de nǐ hái shì tīng bèi lǜ shī gēn nǐ jiǎn dān dì shuō yī xiàTôi nghĩ anh vẫn nên nghe luật sư Bối giải thích sơ qua cho anh.
里面有些条款 你要是觉得不合适的话
HSK 7
0:03s
lǐ miàn yǒu xiē tiáo kuǎn nǐ yào shì jué de bù hé shì de huàCó một số điều khoản trong đó, nếu anh thấy không ổn
还是有商量余地的 不用了
HSK 7
0:03s
hái shì yǒu shāng liáng yú dì de bù yòng lethì vẫn còn có thể thương lượng. Không cần đâu.
珍爱生命 远离渣男 你知道啊
HSK 4
0:03s
zhēn ài shēng mìng yuǎn lí zhā nán nǐ zhī dào a"Yêu lấy bản thân, tránh xa đàn ông tệ." Chị biết không,
这不就是他 所有的女朋友们的 常规操作吗
HSK 6
0:03s
zhè bù jiù shì tā suǒ yǒu de nǚ péng yǒu men de cháng guī cāo zuò mađây chẳng phải là chiêu quen thuộc của tất cả các bạn gái anh ấy sao?
如胶似漆的时候 就写霸总爱上我
HSK 3
0:03s
rú jiāo sì qī de shí hòu jiù xiě bà zǒng ài shàng wǒLúc mặn nồng thì viết "Tổng tài yêu tôi".
这算不算白请你来了一趟
HSK 5
0:03s
zhè suàn bù suàn bái qǐng nǐ lái le yī tàngNhư vậy có coi là mời anh đến vô ích không?
我本来还以为要苦口婆心聊半天
HSK 4
0:03s
wǒ běn lái hái yǐ wéi yào kǔ kǒu pó xīn liáo bàn tiānTôi cứ tưởng phải thuyết phục nói nãi cả tiếng.
想不到几分钟就下班了
HSK 2
0:03s
xiǎng bú dào jǐ fēn zhōng jiù xià bān leKhông ngờ vài phút là xong việc.
这正好是我要提醒你的 你得小心点
HSK 4
0:03s
zhè zhèng hǎo shì wǒ yào tí xǐng nǐ de nǐ dé xiǎo xīn diǎnĐúng là điều tôi muốn nhắc cô đó. Cô phải cẩn thận đấy.
人品差的作者都是昙花一现的 你知道吗
HSK 7
0:03s
rén pǐn chà de zuò zhě dōu shì tán huā yī xiàn de nǐ zhī dào maTác giả nhân phẩm kém thì chỉ nổi được một thời. Anh biết không?
是不是很久没这么悠闲过了
HSK 7
0:03s
shì bú shì hěn jiǔ méi zhè me yōu xián guò leĐã lâu lắm rồi đúng không, chưa được nhàn như vậy?
但我就怕我出去玩好回来 我就要跟你提辞职了
HSK 5
0:03s
dàn wǒ jiù pà wǒ chū qù wán hǎo huí lái wǒ jiù yào gēn nǐ tí cí zhí leNhưng tôi sợ khi vui vẻ trở về, tôi sẽ nộp đơn nghỉ việc với chị luôn.
不至于 你去吧 你想去哪儿都行
HSK 6
0:03s
bù zhì yú nǐ qù ba nǐ xiǎng qù nǎ ér dōu xíngĐâu đến mức đó. Anh cứ đi đi, muốn đi đâu thì đi.
吃喝玩乐 衣食住行 我全报销
HSK 7
0:03s
chī hē wán lè yī shí zhù xíng wǒ quán bào xiāoĂn uống vui chơi, mọi sinh hoạt chi phí, tôi thanh toán hết.
这不就来了吗 怎么就无人问津呢
HSK 2
0:03s
zhè bù jiù lái le ma zěn me jiù wú rén wèn jīn nechẳng phải đã đến rồi đây sao? Vậy mà bảo chẳng ai thèm hỏi đến!
不仅注意到了 我还见到了
HSK 4
0:03s
bù jǐn zhù yì dào le wǒ hái jiàn dào leKhông chỉ để ý, tôi còn gặp trực tiếp nữa
这是他可以 当这么多人面说的吗
HSK 4
0:03s
zhè shì tā kě yǐ dāng zhè me duō rén miàn shuō de maCái này mà anh ấy có thể nói trước mặt bao nhiêu người thế sao?
我一般不管那些 反正我写的大家都会看嘛
HSK 6
0:03s
wǒ yì bān bù guǎn nà xiē fǎn zhèng wǒ xiě de dà jiā dū huì kàn maTôi thường không quan tâm mấy chuyện đó Dù sao thì ai cũng đọc bài tôi viết thôi