Cách dùng "张口闭口女朋友" (zhāng kǒu bì kǒu nǚ péng yǒu) trong hội thoại tiếng Trung

zhāngkǒukǒupéngyǒu

Mở miệng ra là bạn gái.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:29
duì
péng
yǒu
lái
de

Thế là sai khiến bạn gái à?

LINE 0219:32
PLAYING SCENE
zhāng
kǒu
kǒu
péng
yǒu

Mở miệng ra là bạn gái.

LINE 0319:34
yǒu
péng
yǒu
ma

Mày có bạn gái không hả mày?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp19:32
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 144 clips (Page 6 of 8)
你都这么大了 你可以自己离开呀
HSK 5
0:03s
nǐ dōu zhè me dà le nǐ kě yǐ zì jǐ lí kāi yaBạn lớn rồi mà Bạn hoàn toàn có thể tự mình rời đi chứ
你接下来努力目标是什么了 去挣钱啊
HSK 4
0:03s
nǐ jiē xià lái nǔ lì mù biāo shì shén me le qù zhèng qián aMục tiêu phấn đấu tiếp theo của bạn là gì Thì đi kiếm tiền thôi
你只能寄人篱下 没办法
HSK 3
0:03s
nǐ zhǐ néng jì rén lí xià méi bàn fǎBạn chỉ có thể nhờ vả người khác thôi Không có cách nào khác
要靠自己的双手去挣 不要靠别人
HSK 5
0:03s
yào kào zì jǐ de shuāng shǒu qù zhēng bú yào kào bié rénPhải dùng đôi tay mình mà kiếm Đừng dựa vào người khác
你长这么好看 嫁个人就有房子住了
HSK 6
0:03s
nǐ zhǎng zhè me hǎo kàn jià gè rén jiù yǒu fáng zi zhù leBạn xinh thế này Lấy chồng là có nhà ở ngay
不是你的 如果到时候人家让你走的时候 你怎么办
HSK 6
0:03s
bú shì nǐ de rú guǒ dào shí hòu rén jiā ràng nǐ zǒu de shí hòu nǐ zěn me bànKhông phải của bạn Nếu lúc đó họ đuổi bạn đi Bạn tính sao?
赖着不走 跟他打官司
HSK 6
0:03s
lài zhe bù zǒu gēn tā dǎ guān sīCứ ì ra không chịu đi Rồi kiện nhau ra tòa
我回去要找我爸好好聊一下 你别说是我说的
HSK 7
0:03s
wǒ huí qù yào zhǎo wǒ bà hǎo hǎo liáo yī xià nǐ bié shuō shì wǒ shuō deVề nhà tôi sẽ nói chuyện thẳng với ba tôi Đừng nói là tôi bảo nhé
你不走吗 我再待会儿 你先回去吧
HSK 3
0:03s
nǐ bù zǒu ma wǒ zài dài huì er nǐ xiān huí qù baBạn không về à? Tôi ở thêm chút, bạn về trước đi
你放心吧 都是摄像头呢 我是名人
HSK 6
0:03s
nǐ fàng xīn ba dōu shì shè xiàng tóu ne wǒ shì míng rénYên tâm đi, có camera khắp nơi mà Tôi là người nổi tiếng
要到了你动笔以来 最难啃的一根骨头了
HSK 7
0:03s
yào dào le nǐ dòng bǐ yǐ lái zuì nán kěn de yī gēn gǔ tou leĐây sẽ là thử thách khó nhất kể từ khi bạn bắt đầu viết
这谁写的 你自己也觉得很眼熟是吧
HSK 2
0:03s
zhè shuí xiě de nǐ zì jǐ yě jué de hěn yǎn shú shì baAi viết cái này vậy? Bạn cũng thấy quen quen đúng không?
现在已经改头换面被别人盗用了 你这儿还是大纲
HSK 7
0:03s
xiàn zài yǐ jīng gǎi tóu huàn miàn bèi bié rén dào yòng le nǐ zhè ér hái shì dà gāngGiờ đã bị người ta thay đổi và đánh cắp rồi. Bên bạn vẫn còn đang ở giai đoạn đề cương,
不是 到底谁写的 从哪儿来 我怎么知道从哪儿来
HSK 4
0:03s
bú shì dào dǐ shuí xiě de cóng nǎ ér lái wǒ zěn me zhī dào cóng nǎ ér láiÝ tôi là, rốt cuộc ai viết? Từ đâu ra vậy? Tôi biết từ đâu ra sao được.
到底你告诉过谁这些 我没有啊 不可能啊
HSK 4
0:03s
dào dǐ nǐ gào sù guò shuí zhè xiē wǒ méi yǒu a bù kě néng aRốt cuộc bạn đã nói điều này với ai? Tôi không nói với ai cả. Không thể nào mà.
不是每一个段落都要做到最好
HSK 7
0:03s
bú shì měi yí gè duàn luò dōu yào zuò dào zuì hǎokhông phải đoạn nào cũng cần phải hoàn hảo
根本就没有原本瓜州的线路好看
HSK 6
0:03s
gēn běn jiù méi yǒu yuán běn guā zhōu de xiàn lù hǎo kànkhông hay bằng tuyến Qua Châu ban đầu chút nào
何韩做不到不代表我们做不到
HSK 5
0:03s
hé hán zuò bú dào bù dài biǎo wǒ men zuò bú dàoHà Hàn không làm được không có nghĩa mình không làm được
如果到那个时候 你还不知道怎么做的话
HSK 3
0:03s
rú guǒ dào nà ge shí hòu nǐ hái bù zhī dào zěn me zuò de huàNếu đến lúc đó mà bạn vẫn chưa biết làm thế nào
最重要的是 我会比他更好地跟你合作
HSK 5
0:03s
zuì zhòng yào de shì wǒ huì bǐ tā gèng hǎo dì gēn nǐ hé zuòQuan trọng nhất là tôi sẽ hợp tác với bạn tốt hơn anh ấy