Cách dùng "有杀手 保护老大" (yǒu shā shǒu bǎo hù lǎo dà) trong hội thoại tiếng Trung

yǒushāshǒu bǎolǎo

Có sát thủ! Bảo vệ đại ca!

Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
29:33
TMDB ID
1359005
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1社团进行股份改革 在座人人有份 - 好 - 好shè tuán jìn xíng gǔ fèn gǎi gé zài zuò rén rén yǒu fèn - hǎo - hǎoBang hội tiến hành cải cách cổ phần. Tất cả mọi người có mặt ở đây đều có phần. Hay lắm!
2有杀手 保护老大yǒu shā shǒu bǎo hù lǎo dàCó sát thủ! Bảo vệ đại ca!
3看来他又进阶了 当上黑老大了kàn lái tā yòu jìn jiē le dāng shàng hēi lǎo dà leAnh ấy lại lên cấp rồi. Giờ là trùm xã hội đen rồi.

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 6 of 9)
你拿到密钥又能怎么样呢?
HSK 3
0:03s
nǐ ná dào mì yào yòu néng zěn me yàng ne ?Cậu có mã rồi thì sao nữa?

- 大家都要死翘翘啦 - 傻瓜
HSK 7
0:03s
- dà jiā dōu yào sǐ qiào qiào la - shǎ guā- mọi người sẽ chết hết. - Đồ đần.

是真的还是假的 重要吗?
HSK 4
0:03s
shì zhēn de hái shì jiǎ de zhòng yào ma ?Là thật hay giả, có quan trọng không?

葛洋 那可是一船人的性命
HSK 7
0:03s
gé yáng nà kě shì yī chuán rén de xìng mìngCát Dương, đó là mạng sống của toàn bộ thuyền viên đấy.

我就是讨厌 这个现实的世界 不行吗?
HSK 5
0:03s
wǒ jiù shì tǎo yàn zhè ge xiàn shí de shì jiè bù xíng ma ?Tôi chỉ ghét cái thế giới thực này, không được à?

我就不想在别人的世界里被呼来喝去
HSK 7
0:03s
wǒ jiù bù xiǎng zài bié rén de shì jiè lǐ bèi hū lái hè qùTôi không muốn sống trong thế giới của kẻ khác, bị sai bảo chẳng khác gì công cụ, không được à?

活成工具人 不行吗?
HSK 5
0:03s
huó chéng gōng jù rén bù xíng ma ?bị sai bảo chẳng khác gì công cụ, không được à?

这个令人厌恶的世界让我活得太累了
HSK 7
0:03s
zhè ge lìng rén yàn wù de shì jiè ràng wǒ huó dé tài lèi leThế giới đáng ghét này khiến tôi quá mệt mỏi rồi.

我一刻都不想多待了
HSK 4
0:03s
wǒ yī kè dōu bù xiǎng duō dài leTôi không muốn ở đó thêm giây nào nữa.

兄弟 你看这样 行不行?
HSK 4
0:03s
xiōng dì nǐ kàn zhè yàng xíng bù xíng ?Anh bạn, hay là vậy đi.

你们要是不相信 可以自己试试啊
HSK 4
0:03s
nǐ men yào shì bù xiāng xìn kě yǐ zì jǐ shì shì aNếu các người không tin, thì cứ thử đi.

舰长 速度降不下来啊
HSK 4
0:03s
jiàn zhǎng sù dù jiàng bù xià lái aThuyền trưởng, tốc độ không giảm được!

给我重新联上 我要再去找他 别去了 舰长
HSK 4
0:03s
gěi wǒ chóng xīn lián shàng wǒ yào zài qù zhǎo tā bié qù le jiàn zhǎngKết nối lại cho tôi. Tôi sẽ tìm tên đó lần nữa. Đừng đi nữa, Thuyền trưởng.

能不能直接切断他的电源?
HSK 6
0:03s
néng bù néng zhí jiē qiē duàn tā de diàn yuán ?Có thể trực tiếp ngắt nguồn của cậu ta không?

一旦断电 所有人都醒不过来了
HSK 5
0:03s
yí dàn duàn diàn suǒ yǒu rén dōu xǐng bù guò lái leMột khi ngắt nguồn, tất cả mọi người không thể tỉnh nữa.

怎么会同意你 执行这么长时间的飞行任务啊?
HSK 5
0:03s
zěn me huì tóng yì nǐ zhí xíng zhè me zhǎng shí jiān de fēi xíng rèn wù a ?Tại sao bà ấy lại đồng ý để cô nhận nhiệm vụ bay lâu như vậy?

没人管 也没人爱 野蛮生长
HSK 7
0:03s
méi rén guǎn yě méi rén ài yě mán shēng zhǎngKhông ai lo, cũng chẳng ai thương. Tôi lớn lên hoang dã lắm,

同事老是整我 拿我取乐
HSK 4
0:03s
tóng shì lǎo shì zhěng wǒ ná wǒ qǔ lèĐồng nghiệp thích bày trò chọc tôi và biến tôi thành trò cười.

也实在不想在地球卷了 就报名了
HSK 6
0:03s
yě shí zài bù xiǎng zài dì qiú juǎn le jiù bào míng lecũng quá chán mấy trò ganh đua ở nơi đó, nên đăng kí đi luôn.

我们可能就再也出不来了
HSK 2
0:03s
wǒ men kě néng jiù zài yě chū bù lái lecó thể ta sẽ không ra được nữa.