Cách dùng "原来是你在背后捣鬼" (yuán lái shì nǐ zài bèi hòu dǎo guǐ) trong hội thoại tiếng Trung
原来是你在背后捣鬼
Hóa ra là do mi bày trò.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
83:38
TMDB ID
1359005
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我就说葛洋怎么黑化得莫名其妙 | wǒ jiù shuō gé yáng zěn me hēi huà dé mò míng qí miào | Ta đã tự hỏi sao Cát Dương lại trở nên xấu xa một cách vô lí như vậy. |
| 2▶ | 原来是你在背后捣鬼 | yuán lái shì nǐ zài bèi hòu dǎo guǐ | Hóa ra là do mi bày trò. |
| 3 | 我应该怎么称呼你啊? 小良?还是小梦? | wǒ yīng gāi zěn me chēng hū nǐ a ? xiǎo liáng ? hái shì xiǎo mèng ? | Ta nên gọi mi là gì đây? Tiểu Lương? Hay Tiểu Mộng? |
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 4 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
yào shì gù zhàng le wǒ men liǎng gè zěn me xǐng le ?Nếu cổng hỏng thì sao chúng ta tỉnh được?

HSK 4
0:03s
nǐ wèi shén me yào zài mèng lǐ zuò yī tiáo gǒu ne ?sao anh lại muốn làm chó trong mơ vậy?

HSK 6
0:03s
zěn me huì guò zài yùn xíng ne ? jù tǐ yuán yīn hái bù qīng chǔSao lại quá tải được? Nguyên nhân cụ thể chưa rõ.

HSK 6
0:03s
- háng tiān fú shēng mìng bǎo zhàng xì tǒng yán zhòng gù zhàng - wǒ bèi chán zhù le- Hệ thống duy trì… - Tôi bị trói lại rồi.

HSK 6
0:03s
- qǐng lì jí jiù yuán - jiān chí zhù- Thuyền trưởng! - …mức báo động. - Lập tức cứu hộ. - Bám chắc vào!

HSK 5
0:03s
zěn me xū yào zhè me jiǔ ? píng shí wǔ fēn zhōng jiù kě yǐ huī fù leSao lâu thế nhỉ? Bình thường mất có năm phút.

HSK 7
0:03s
zhè hǎo duān duān de wài tou zěn me tū rán lái yǔn shí le ne ?Đang yên đang lành sao tự nhiên lại có thiên thạch?

HSK 7
0:03s
zán men zhè tiáo háng xiàn bú shì bì kāi le yǔn shí dài de ma ?Tuyến bay của ta tránh tất cả vành đai thiên thạch mà?










