Cách dùng "放下 抬这玩意儿干啥呀" (fàng xià tái zhè wán yì ér gàn shá ya) trong hội thoại tiếng Trung
放下 抬这玩意儿干啥呀
Bỏ xuống. Nhấc cái này làm gì?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:35
gē kuài guò lái kuài zhè yǒu hǎo jiā huo
哥 快过来 快 这有好家伙
“Anh, mau qua đây. Nhanh. Ở đây có đồ tốt.”
LINE 0232:39
PLAYING SCENEfàng xià tái zhè wán yì ér gàn shá ya
放下 抬这玩意儿干啥呀
“Bỏ xuống. Nhấc cái này làm gì?”
LINE 0332:41
huí qù lù shàng bù fāng biàn měi rén ná gān qiāng dé le
回去路上不方便 每人拿杆枪得了
“Trên đường về không tiện. Mỗi người cầm súng là được rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 2 of 3)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu lái lái lái dā bǎ shǒuGiúp một tay, giúp một tay, giúp một tay. Nào, nào, nào, giúp một tay.

HSK 5
0:03s
liáng shí liáng shí chī de chī de gěi wǒ lái kǒu chī de bié làng fèi aLương thực, lương thực. Đồ ăn, đồ ăn. Cho tôi một miếng ăn. Đừng lãng phí.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nín zhè zì xiàn zài dà yǒu jīng jìn bǐ gēng bù chuò aChữ này của ngài bây giờ đã tiến bộ rất nhiều. Bút trồng không ngừng.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè sān piàn cài yè zi hái néng zěn me zuò chū huā lái aBa mảnh lá rau này còn có thể làm ra hoa như thế nào?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ méi ràng rén bǎ mìng mō zǒu suàn nǐ mìng dà aAnh không để người ta lấy mạng đi. Coi như cậu mạng lớn.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge mǐ wǒ táo le sān biàn gān jìng dé hěn fàng xīn chīTa đã đào gạo ba lần rồi. Rất sạch sẽ, yên tâm ăn đi.