Cách dùng "有什么意思啊 虚了吧唧的" (yǒu shén me yì si a xū le bā jī de) trong hội thoại tiếng Trung
有什么意思啊 虚了吧唧的
Có ý nghĩa gì chứ? Hết sức rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:45
kǒu shuǐ ài guó kǒu hào ài guó
口水爱国 口号爱国
“Yêu nước miếng. Khẩu hiệu yêu nước.”
LINE 0235:48
PLAYING SCENEyǒu shén me yì si a xū le bā jī de
有什么意思啊 虚了吧唧的
“Có ý nghĩa gì chứ? Hết sức rồi.”
LINE 0335:50
gēn běn méi yǒu shén me shí zài de yì yì nà xué shēng wá yě néng hǎn kǒu hào
根本没有什么实在的意义 那学生娃也能喊口号
“Chẳng có ý nghĩa gì thực tế cả. Vậy em bé cũng có thể hô khẩu hiệu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 1 of 3)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
quán jūn fù mò wǒ zěn me jiù chéng táo bīng le neToàn quân bị tiêu diệt. Sao ta lại trở thành lính đào ngũ chứ?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
děng nǐ men gěi zhè liù qiān sǐ shì kòu shàng táo bīng mào zi de shí hòuĐợi khi các ngươi cho sáu nghìn tử sĩ này.

HSK 3
0:03s
wǒ kě yǐ de wǒ kě yǐ zuò dào nǐ xiāng xìn wǒEm làm được. Em có thể làm được, anh tin em.

HSK 7
0:03s
hǎo bù róng yì lián xì shàng le yě shì tūn tūn tǔ tǔ zì gù bù xiáKhó khăn lắm mới liên lạc được. Cũng cứ ấp úng ấp úng, tự lo không nổi.

HSK 4
0:03s
wǒ zhēn bù zhī dào yuán lái zhǎo yī fèn hé shì de gōng zuò zhè me nánEm thật sự không biết. Hóa ra tìm một công việc thích hợp Khó vậy sao?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yào shì chēng bú zhù le tā men zěn me bànNếu tôi không chống đỡ được nữa, thì bọn họ phải làm sao?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
gěi wǒ qì de wǒ shuō nǐ zhè zhè zhè bù jiù shì jī pì gǔ tóu maLàm tôi tức đấy. Tôi nói này, cậu... Đây chẳng phải là cái mông gà sao?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tā jū rán gēn nǐ shuō dé yī mú yī yàng nǐ shuō nǐ men nǚ rénCô ta lại nói giống hệt như anh. Cô nói xem phụ nữ các cô

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shēn shàng lián mǎi mǐ de qián dōu méi le baTrên người con đến tiền mua gạo cũng không có đúng không?

HSK 7
0:03s
tā suàn dé kě qīng chǔ le tā hèn bù dé měi tiān dōu zài mǐ gāng lǐ zhù zheÔng ấy tính toán rất rõ ràng. Anh ấy hận không thể ngày nàocũng ở trong vại gạo.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè yào shì pǎo guò qù néng bù néng huí lái hái bù zhī dào neNếu cậu chạy qua đó, có về được hay không vẫn chưa biết.

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ a zhè hǎo gāng jiù dé yòng dào rèn shàngCho nên, Sắt tốt này phải dùng trên lưỡi dao.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s