Cách dùng "哭也哭了 坟也上了" (kū yě kū le fén yě shàng le) trong hội thoại tiếng Trung
哭也哭了 坟也上了
Khóc cũng khóc rồi. Mộ cũng lên rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:05
wǒ我
bù不
xiǎng想
zài再
kàn看
nǐ你
shū梳
guǎ寡
fù妇
tóu头
le了
“Ta không muốn nhìn nàng chải đầu góa phụ nữa.”
LINE 0225:07
PLAYING SCENEkū yě kū le fén yě shàng le
哭也哭了 坟也上了
“Khóc cũng khóc rồi. Mộ cũng lên rồi.”
LINE 0325:09
bú yào zài yòng zhè zhǒng zhǐ jiā suǒ shù fù zhù sī xiǎng xiǎo yuè nǐ gàn má
不要再用这种纸枷锁 束缚住思想 小月 你干吗
“Đừng dùng loại xiềng giấy này nữa. trói buộc tư tưởng. Tiểu Nguyệt. Anh làm gì vậy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 2 of 3)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu lái lái lái dā bǎ shǒuGiúp một tay, giúp một tay, giúp một tay. Nào, nào, nào, giúp một tay.

HSK 5
0:03s
liáng shí liáng shí chī de chī de gěi wǒ lái kǒu chī de bié làng fèi aLương thực, lương thực. Đồ ăn, đồ ăn. Cho tôi một miếng ăn. Đừng lãng phí.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nín zhè zì xiàn zài dà yǒu jīng jìn bǐ gēng bù chuò aChữ này của ngài bây giờ đã tiến bộ rất nhiều. Bút trồng không ngừng.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè sān piàn cài yè zi hái néng zěn me zuò chū huā lái aBa mảnh lá rau này còn có thể làm ra hoa như thế nào?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ méi ràng rén bǎ mìng mō zǒu suàn nǐ mìng dà aAnh không để người ta lấy mạng đi. Coi như cậu mạng lớn.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge mǐ wǒ táo le sān biàn gān jìng dé hěn fàng xīn chīTa đã đào gạo ba lần rồi. Rất sạch sẽ, yên tâm ăn đi.