Cách dùng "你没让人把命摸走 算你命大啊" (nǐ méi ràng rén bǎ mìng mō zǒu suàn nǐ mìng dà a) trong hội thoại tiếng Trung
你没让人把命摸走 算你命大啊
Anh không để người ta lấy mạng đi. Coi như cậu mạng lớn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:02
wǒ我
néng能
ràng让
tā他
mō摸
zhe着
“Tôi có thể để anh ấy sờ được.”
LINE 0239:04
PLAYING SCENEnǐ méi ràng rén bǎ mìng mō zǒu suàn nǐ mìng dà a
你没让人把命摸走 算你命大啊
“Anh không để người ta lấy mạng đi. Coi như cậu mạng lớn.”
LINE 0339:07
wǒ bù gēn nǐ shuō ràng nǐ bié qù ma nà rì běn rén de dì fāng
我不跟你说让你别去吗 那日本人的地方
“Không phải tôi đã bảo cậu đừng đi rồi sao? Vậy chỗ của người Nhật”
Show Information
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 2 of 3)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu lái lái lái dā bǎ shǒuGiúp một tay, giúp một tay, giúp một tay. Nào, nào, nào, giúp một tay.

HSK 5
0:03s
liáng shí liáng shí chī de chī de gěi wǒ lái kǒu chī de bié làng fèi aLương thực, lương thực. Đồ ăn, đồ ăn. Cho tôi một miếng ăn. Đừng lãng phí.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nín zhè zì xiàn zài dà yǒu jīng jìn bǐ gēng bù chuò aChữ này của ngài bây giờ đã tiến bộ rất nhiều. Bút trồng không ngừng.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè sān piàn cài yè zi hái néng zěn me zuò chū huā lái aBa mảnh lá rau này còn có thể làm ra hoa như thế nào?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge mǐ wǒ táo le sān biàn gān jìng dé hěn fàng xīn chīTa đã đào gạo ba lần rồi. Rất sạch sẽ, yên tâm ăn đi.