Cách dùng "你又说些我听不懂的" (nǐ yòu shuō xiē wǒ tīng bù dǒng de) trong hội thoại tiếng Trung

yòushuōxiētīngdǒngde

Anh lại nói những lời tôi không hiểu.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:41
bó yí shū qí yì bù shí zhōu sù cǎi wēi ér shí zhī jí è qiě sǐ

伯夷叔齐义不食周粟 采薇而食之 及饿且死

Chú Bá Di Tề Nghĩa không ăn Châu Túc Thái Vi mà ăn, và chết đói.

LINE 0242:50
PLAYING SCENE
yòu
shuō
xiē
tīng
dǒng
de

Anh lại nói những lời tôi không hiểu.

LINE 0342:52
zhōng huá de rén rén zhì shì bào jié shǒu zhì

中华的仁人志士 抱节守志

Chí sĩ nhân nhân của Trung Hoa. Ôm tiết giữ chí.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp42:50
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 41 clips (Page 2 of 3)
总不可能晕第二回吧
HSK 6
0:03s
zǒng bù kě néng yūn dì èr huí baKhông thể ngất lần thứ hai được.
快 帮帮忙啊 帮帮忙 来来来
HSK 2
0:03s
kuài bāng bāng máng a bāng bāng máng lái lái láiMau. Giúp tôi với. Giúp đỡ, nào, nào.
搭把手 搭把手 搭把手 来来来 搭把手
HSK 7
0:03s
dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu lái lái lái dā bǎ shǒuGiúp một tay, giúp một tay, giúp một tay. Nào, nào, nào, giúp một tay.
粮食 粮食 吃的 吃的 给我来口吃的 别浪费啊
HSK 5
0:03s
liáng shí liáng shí chī de chī de gěi wǒ lái kǒu chī de bié làng fèi aLương thực, lương thực. Đồ ăn, đồ ăn. Cho tôi một miếng ăn. Đừng lãng phí.
哥 快过来 快 这有好家伙
HSK 2
0:03s
gē kuài guò lái kuài zhè yǒu hǎo jiā huoAnh, mau qua đây. Nhanh. Ở đây có đồ tốt.
放下 抬这玩意儿干啥呀
HSK 7
0:03s
fàng xià tái zhè wán yì ér gàn shá yaBỏ xuống. Nhấc cái này làm gì?
借什么借 放下 给我 给我
HSK 3
0:03s
jiè shén me jiè fàng xià gěi wǒ gěi wǒMượn gì mà mượn, bỏ xuống. Đưa tôi, đưa tôi.
您这字现在大有精进 笔耕不辍啊
HSK 2
0:03s
nín zhè zì xiàn zài dà yǒu jīng jìn bǐ gēng bù chuò aChữ này của ngài bây giờ đã tiến bộ rất nhiều. Bút trồng không ngừng.
有什么意思啊 虚了吧唧的
HSK 7
0:03s
yǒu shén me yì si a xū le bā jī deCó ý nghĩa gì chứ? Hết sức rồi.
人心齐 泰山移
HSK 5
0:03s
rén xīn qí tài shān yíNhân tâm đồng lòng, Thái Sơn dời.
可不要蝇营狗苟的
HSK 3
0:03s
kě bù yào yíng yíng gǒu gǒu dethì đừng có lẻn lẻn vào.
这三片菜叶子 还能怎么做出花来啊
HSK 4
0:03s
zhè sān piàn cài yè zi hái néng zěn me zuò chū huā lái aBa mảnh lá rau này còn có thể làm ra hoa như thế nào?
那乾隆皇帝来了也没辙呀
HSK 7
0:03s
nà qián lóng huáng dì lái le yě méi zhé yaHoàng đế Canlong đến cũng hết cách.
你没让人把命摸走 算你命大啊
HSK 5
0:03s
nǐ méi ràng rén bǎ mìng mō zǒu suàn nǐ mìng dà aAnh không để người ta lấy mạng đi. Coi như cậu mạng lớn.
那总不能饿死吧
HSK 3
0:03s
nà zǒng bù néng è sǐ baVậy cũng không thể chết đói được.
这个米啊 可金贵了
HSK 3
0:03s
zhè ge mǐ a kě jīn guì legạo này rất quý giá.
九死一生换来的
HSK 1
0:03s
jiǔ sǐ yì shēng huàn lái dethập tử nhất sinh đổi lấy.
没米就没米
HSK 3
0:03s
méi mǐ jiù méi mǐKhông có gạo thì không có gạo.
这可是稀罕物啊
HSK 7
0:03s
zhè kě shì xī hǎn wù aĐây là đồ hiếm đấy.
看着没 放裤管里了
HSK 3
0:03s
kàn zhe méi fàng kù guǎn lǐ leNhìn thấy chưa? Để trong ống quần rồi.