Cách dùng "您这字现在大有精进 笔耕不辍啊" (nín zhè zì xiàn zài dà yǒu jīng jìn bǐ gēng bù chuò a) trong hội thoại tiếng Trung
您这字现在大有精进 笔耕不辍啊
Chữ này của ngài bây giờ đã tiến bộ rất nhiều. Bút trồng không ngừng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:30
huí回
lái来
le了
“Về rồi à?”
LINE 0234:33
PLAYING SCENEnín zhè zì xiàn zài dà yǒu jīng jìn bǐ gēng bù chuò a
您这字现在大有精进 笔耕不辍啊
“Chữ này của ngài bây giờ đã tiến bộ rất nhiều. Bút trồng không ngừng.”
LINE 0334:37
yán颜
zhēn真
qīng卿
de的
《《
jì祭
zhí侄
wén文
gǎo稿
》》
“"Bản thảo tế cháu của Nhan Chân Khanh"”
Show Information
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 2 of 3)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu lái lái lái dā bǎ shǒuGiúp một tay, giúp một tay, giúp một tay. Nào, nào, nào, giúp một tay.

HSK 5
0:03s
liáng shí liáng shí chī de chī de gěi wǒ lái kǒu chī de bié làng fèi aLương thực, lương thực. Đồ ăn, đồ ăn. Cho tôi một miếng ăn. Đừng lãng phí.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè sān piàn cài yè zi hái néng zěn me zuò chū huā lái aBa mảnh lá rau này còn có thể làm ra hoa như thế nào?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ méi ràng rén bǎ mìng mō zǒu suàn nǐ mìng dà aAnh không để người ta lấy mạng đi. Coi như cậu mạng lớn.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge mǐ wǒ táo le sān biàn gān jìng dé hěn fàng xīn chīTa đã đào gạo ba lần rồi. Rất sạch sẽ, yên tâm ăn đi.