Cách dùng "全军覆没 我怎么就成逃兵了呢" (quán jūn fù mò wǒ zěn me jiù chéng táo bīng le ne) trong hội thoại tiếng Trung
全军覆没 我怎么就成逃兵了呢
Toàn quân bị tiêu diệt. Sao ta lại trở thành lính đào ngũ chứ?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:35
dǎ打
dào到
dàn弹
jìn尽
liáng粮
jué绝
“Đánh đến khi hết lương thực.”
LINE 0204:37
PLAYING SCENEquán jūn fù mò wǒ zěn me jiù chéng táo bīng le ne
全军覆没 我怎么就成逃兵了呢
“Toàn quân bị tiêu diệt. Sao ta lại trở thành lính đào ngũ chứ?”
LINE 0304:44
lú卢
yún云
“Lư Vân.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 2 of 3)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu lái lái lái dā bǎ shǒuGiúp một tay, giúp một tay, giúp một tay. Nào, nào, nào, giúp một tay.

HSK 5
0:03s
liáng shí liáng shí chī de chī de gěi wǒ lái kǒu chī de bié làng fèi aLương thực, lương thực. Đồ ăn, đồ ăn. Cho tôi một miếng ăn. Đừng lãng phí.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nín zhè zì xiàn zài dà yǒu jīng jìn bǐ gēng bù chuò aChữ này của ngài bây giờ đã tiến bộ rất nhiều. Bút trồng không ngừng.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè sān piàn cài yè zi hái néng zěn me zuò chū huā lái aBa mảnh lá rau này còn có thể làm ra hoa như thế nào?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ méi ràng rén bǎ mìng mō zǒu suàn nǐ mìng dà aAnh không để người ta lấy mạng đi. Coi như cậu mạng lớn.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge mǐ wǒ táo le sān biàn gān jìng dé hěn fàng xīn chīTa đã đào gạo ba lần rồi. Rất sạch sẽ, yên tâm ăn đi.