Cách dùng "我是什么人你最清楚" (wǒ shì shén me rén nǐ zuì qīng chǔ) trong hội thoại tiếng Trung
我是什么人你最清楚
Ta là người thế nào ngươi rõ nhất.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:55
jiāo交
xīn心
le了
shí十
nián年
“giao tâm mười năm.”
LINE 0204:57
PLAYING SCENEwǒ我
shì是
shén什
me么
rén人
nǐ你
zuì最
qīng清
chǔ楚
“Ta là người thế nào ngươi rõ nhất.”
LINE 0305:00
bié rén kě yǐ cuò yǐ wéi wǒ shì gè táo bīng shì gè nuò fū
别人可以错以为 我是个逃兵 是个懦夫
“Người khác có thể nhầm tưởng tôi là lính đào ngũ. Là một kẻ hèn nhát.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 2 of 3)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu lái lái lái dā bǎ shǒuGiúp một tay, giúp một tay, giúp một tay. Nào, nào, nào, giúp một tay.

HSK 5
0:03s
liáng shí liáng shí chī de chī de gěi wǒ lái kǒu chī de bié làng fèi aLương thực, lương thực. Đồ ăn, đồ ăn. Cho tôi một miếng ăn. Đừng lãng phí.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nín zhè zì xiàn zài dà yǒu jīng jìn bǐ gēng bù chuò aChữ này của ngài bây giờ đã tiến bộ rất nhiều. Bút trồng không ngừng.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè sān piàn cài yè zi hái néng zěn me zuò chū huā lái aBa mảnh lá rau này còn có thể làm ra hoa như thế nào?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ méi ràng rén bǎ mìng mō zǒu suàn nǐ mìng dà aAnh không để người ta lấy mạng đi. Coi như cậu mạng lớn.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge mǐ wǒ táo le sān biàn gān jìng dé hěn fàng xīn chīTa đã đào gạo ba lần rồi. Rất sạch sẽ, yên tâm ăn đi.