Cách dùng "我要是撑不住了 他们怎么办" (wǒ yào shì chēng bú zhù le tā men zěn me bàn) trong hội thoại tiếng Trung
我要是撑不住了 他们怎么办
Nếu tôi không chống đỡ được nữa, thì bọn họ phải làm sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:14
tài yé hé hái zi yě dé kào zhe wǒ chēng zhe
太爷和孩子 也得靠着我撑着
“Thái gia và con cũng phải dựa vào ta chống đỡ.”
LINE 0214:18
PLAYING SCENEwǒ yào shì chēng bú zhù le tā men zěn me bàn
我要是撑不住了 他们怎么办
“Nếu tôi không chống đỡ được nữa, thì bọn họ phải làm sao?”
LINE 0314:21
bú shì shuō chuán dào qiáo tóu zì rán zhí ma nà jì rán huó zhe
不是说船到桥头自然直吗 那既然活着
“Không phải nói thuyền đến cầu tự nhiên sẽ thẳng sao? Nếu đã còn sống,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 2 of 3)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu lái lái lái dā bǎ shǒuGiúp một tay, giúp một tay, giúp một tay. Nào, nào, nào, giúp một tay.

HSK 5
0:03s
liáng shí liáng shí chī de chī de gěi wǒ lái kǒu chī de bié làng fèi aLương thực, lương thực. Đồ ăn, đồ ăn. Cho tôi một miếng ăn. Đừng lãng phí.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nín zhè zì xiàn zài dà yǒu jīng jìn bǐ gēng bù chuò aChữ này của ngài bây giờ đã tiến bộ rất nhiều. Bút trồng không ngừng.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè sān piàn cài yè zi hái néng zěn me zuò chū huā lái aBa mảnh lá rau này còn có thể làm ra hoa như thế nào?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ méi ràng rén bǎ mìng mō zǒu suàn nǐ mìng dà aAnh không để người ta lấy mạng đi. Coi như cậu mạng lớn.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge mǐ wǒ táo le sān biàn gān jìng dé hěn fàng xīn chīTa đã đào gạo ba lần rồi. Rất sạch sẽ, yên tâm ăn đi.