Cách dùng "张云魁 你胆够肥的呀" (zhāng yún kuí nǐ dǎn gòu féi de ya) trong hội thoại tiếng Trung

zhāngyúnkuí dǎngòuféideya

Trương Vân Khôi, cậu to gan thật đấy.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:07
tōu
de
guā
hái
chī
de
miàn

Trộm khoai lang của ta còn ăn mì của ta.

LINE 0204:09
PLAYING SCENE
zhāng yún kuí nǐ dǎn gòu féi de ya

张云魁 你胆够肥的呀

Trương Vân Khôi, cậu to gan thật đấy.

LINE 0304:12
jué
de
shì
táo
bīng
a

Ngươi cũng nghĩ ta là lính đào ngũ sao?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp04:09
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 41 clips (Page 2 of 3)
快 帮帮忙啊 帮帮忙 来来来
HSK 2
0:03s
kuài bāng bāng máng a bāng bāng máng lái lái láiMau. Giúp tôi với. Giúp đỡ, nào, nào.
搭把手 搭把手 搭把手 来来来 搭把手
HSK 7
0:03s
dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu lái lái lái dā bǎ shǒuGiúp một tay, giúp một tay, giúp một tay. Nào, nào, nào, giúp một tay.
粮食 粮食 吃的 吃的 给我来口吃的 别浪费啊
HSK 5
0:03s
liáng shí liáng shí chī de chī de gěi wǒ lái kǒu chī de bié làng fèi aLương thực, lương thực. Đồ ăn, đồ ăn. Cho tôi một miếng ăn. Đừng lãng phí.
哥 快过来 快 这有好家伙
HSK 2
0:03s
gē kuài guò lái kuài zhè yǒu hǎo jiā huoAnh, mau qua đây. Nhanh. Ở đây có đồ tốt.
放下 抬这玩意儿干啥呀
HSK 7
0:03s
fàng xià tái zhè wán yì ér gàn shá yaBỏ xuống. Nhấc cái này làm gì?
借什么借 放下 给我 给我
HSK 3
0:03s
jiè shén me jiè fàng xià gěi wǒ gěi wǒMượn gì mà mượn, bỏ xuống. Đưa tôi, đưa tôi.
您这字现在大有精进 笔耕不辍啊
HSK 2
0:03s
nín zhè zì xiàn zài dà yǒu jīng jìn bǐ gēng bù chuò aChữ này của ngài bây giờ đã tiến bộ rất nhiều. Bút trồng không ngừng.
有什么意思啊 虚了吧唧的
HSK 7
0:03s
yǒu shén me yì si a xū le bā jī deCó ý nghĩa gì chứ? Hết sức rồi.
人心齐 泰山移
HSK 5
0:03s
rén xīn qí tài shān yíNhân tâm đồng lòng, Thái Sơn dời.
可不要蝇营狗苟的
HSK 3
0:03s
kě bù yào yíng yíng gǒu gǒu dethì đừng có lẻn lẻn vào.
这三片菜叶子 还能怎么做出花来啊
HSK 4
0:03s
zhè sān piàn cài yè zi hái néng zěn me zuò chū huā lái aBa mảnh lá rau này còn có thể làm ra hoa như thế nào?
那乾隆皇帝来了也没辙呀
HSK 7
0:03s
nà qián lóng huáng dì lái le yě méi zhé yaHoàng đế Canlong đến cũng hết cách.
你没让人把命摸走 算你命大啊
HSK 5
0:03s
nǐ méi ràng rén bǎ mìng mō zǒu suàn nǐ mìng dà aAnh không để người ta lấy mạng đi. Coi như cậu mạng lớn.
那总不能饿死吧
HSK 3
0:03s
nà zǒng bù néng è sǐ baVậy cũng không thể chết đói được.
这个米啊 可金贵了
HSK 3
0:03s
zhè ge mǐ a kě jīn guì legạo này rất quý giá.
九死一生换来的
HSK 1
0:03s
jiǔ sǐ yì shēng huàn lái dethập tử nhất sinh đổi lấy.
没米就没米
HSK 3
0:03s
méi mǐ jiù méi mǐKhông có gạo thì không có gạo.
这可是稀罕物啊
HSK 7
0:03s
zhè kě shì xī hǎn wù aĐây là đồ hiếm đấy.
看着没 放裤管里了
HSK 3
0:03s
kàn zhe méi fàng kù guǎn lǐ leNhìn thấy chưa? Để trong ống quần rồi.
这个米我淘了三遍 干净得很 放心吃
HSK 7
0:03s
zhè ge mǐ wǒ táo le sān biàn gān jìng dé hěn fàng xīn chīTa đã đào gạo ba lần rồi. Rất sạch sẽ, yên tâm ăn đi.