Cách dùng "以免打草惊蛇" (yǐ miǎn dǎ cǎo jīng shé) trong hội thoại tiếng Trung
以免打草惊蛇
yǐ miǎn dǎ cǎo jīng shé
Để tránh đánh động mục tiêu.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
16:12
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 很容易引起嫌疑人的警觉 我就采取那个暗地啊调查 | hěn róng yì yǐn qǐ xián yí rén de jǐng jué wǒ jiù cǎi qǔ nà ge àn dì a diào chá | Rất dễ gây cảnh giác cho nghi phạm. Tôi liền áp dụng biện pháp điều tra lén lút. |
| 2▶ | 以免打草惊蛇 | yǐ miǎn dǎ cǎo jīng shé | Để tránh đánh động mục tiêu. |
| 3 | 而且与鱼塘有关的嫌疑人呢 大概有六十多位 | ér qiě yǔ yú táng yǒu guān de xián yí rén ne dà gài yǒu liù shí duō wèi | Hơn nữa nghi phạm liên quan đến ao cá. Đại khái có hơn sáu mươi người. |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 3 of 5)
HSK 3
0:03s
wǒ méi gàn nǐ men shì bú shì gǎo cuò le bú shì nǐ gàn de wèi shén me pǎoTôi không làm Các anh nhầm người rồi đúng không? Không phải anh làm sao phải chạy?

HSK 4
0:03s
tīng shuō méi zhǎo dào xiōng qì tuō yǎng hé táng hé suān jié guǒ zěn me yàngNghe nói chưa tìm thấy hung khí Kết quả DNA thế nào rồi?

HSK 2
0:03s
gēn yī bāng xiǎo hùn hùn zài yì qǐ liú lǐ liú qì deĐi cùng một đám du côn Trông lưu manh lắm

HSK 7
0:03s
wǒ jīn ér shǒu jué duì dōu zhǒng le huí qù gěi wǒ róu yī xiàTay tôi hôm nay chắc chắn sưng hết rồi Về nhà xoa bóp cho tôi nhé

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
liǎng bǎi kuài qián yī jié kè ne nǐ kě dé gěi wǒ hǎo hǎo xuéHai trăm tệ một buổi học đấy Con phải học cho tử tế vào

HSK 2
0:03s
xiàn zài kǎo bù shàng hǎo gāo zhōng jiù dú bù liǎo hǎo dà xuéGiờ mà không thi đậu trường cấp 3 tốt Thì sẽ không vào được đại học tốt

HSK 1
0:03s
nǐ méi kàn jiàn ma xiàn zài duō shǎo hǎo de xué xiàoCon không thấy sao? Bây giờ bao nhiêu trường tốt

HSK 6
0:03s
bì yè shēng dōu wèi bì zhǎo de dào gōng zuòSinh viên ra trường còn chưa chắc kiếm được việc

HSK 5
0:03s
xiǎng zhàn lǎo niáng pián yi shì bú shì xìn bù xìn wǒ bào jǐng zhuā nǐMuốn chiếm tiện nghi của bà à? Tin không, bà báo cảnh sát bắt mày đấy

HSK 6
0:03s
jiù gēn yī shēng chǎn shēng chōng tū zhǎo yī shēng de má fánmà xung đột với bác sĩ, gây khó dễ cho bác sĩ.

HSK 3
0:03s
chuān dé zàng zǎ le zàng jiù bù néng zuò gōng jiāo leMặc đồ bẩn thì sao? Bẩn thì không được đi xe buýt à?

HSK 7
0:03s
shuō nà xiē huà wǒ dōu tì nà hái zi sāo dé huāngNói những lời đó, tôi còn thấy ngượng thay cho đứa trẻ.

HSK 7
0:03s
kě yǐ shā miè jīng zi huǐ miè zhèng jù duì bacó thể tiêu diệt tinh trùng, hủy diệt chứng cứ, đúng không?

HSK 3
0:03s
hái yǒu rén xiāng xìn zhè zhǒng hú biān luàn zào de dōng xīcòn có người tin mấy thứ bịa đặt này.




