Cách dùng "以免打草惊蛇" (yǐ miǎn dǎ cǎo jīng shé) trong hội thoại tiếng Trung
以免打草惊蛇
Để tránh đánh động mục tiêu.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
16:12
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 很容易引起嫌疑人的警觉 我就采取那个暗地啊调查 | hěn róng yì yǐn qǐ xián yí rén de jǐng jué wǒ jiù cǎi qǔ nà ge àn dì a diào chá | Rất dễ gây cảnh giác cho nghi phạm. Tôi liền áp dụng biện pháp điều tra lén lút. |
| 2▶ | 以免打草惊蛇 | yǐ miǎn dǎ cǎo jīng shé | Để tránh đánh động mục tiêu. |
| 3 | 而且与鱼塘有关的嫌疑人呢 大概有六十多位 | ér qiě yǔ yú táng yǒu guān de xián yí rén ne dà gài yǒu liù shí duō wèi | Hơn nữa nghi phạm liên quan đến ao cá. Đại khái có hơn sáu mươi người. |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 4 of 5)
HSK 5
0:03s
gěi nǐ zhǔ dòng rèn zuì de jī huì nǐ bú yào shì baCho anh cơ hội tự thú, anh không muốn phải không?

HSK 4
0:03s
tuō yǎng hé táng hé suān de jié guǒ zěn me hái bù chū láiKết quả DNA sao vẫn chưa có?

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ kàn jiàn zhè jǐ gè wǒ wǒ méi rěn zhùTôi thấy mấy đứa này, tôi... Tôi không nhịn được.

HSK 7
0:03s
zěn me zuò de gāi jiāo dài de wǒ dōu jiāo dài lelàm thế nào? Cần khai gì tôi đều đã khai.

HSK 4
0:03s
nǐ bǎ rén mìng dāng shén me bǎ fǎ lǜ dāng shén me leAnh coi mạng người là gì? Coi pháp luật là gì?

HSK 7
0:03s
nǐ dào dǐ zài yǐn mán shén me lǎo shí jiāo dàiRốt cuộc anh đang che giấu điều gì? Khai báo thành thật đi!

HSK 3
0:03s
nǐ kàn dào lēi hén zhào piān de shí hòu jiù yǐ jīng zhī dào shì shuí le baKhi anh nhìn ảnh vết hằn, đã biết là ai rồi đúng không?

HSK 1
0:03s
wǒ bù zhī dào shì shuí wǒ bù zhī dào nǐ zài shuō shén meTôi không biết là ai. Tôi không biết anh đang nói gì.

HSK 2
0:03s
jiāng hóng hǎi jīn tiān wǎn shàng yǒu méi yǒu huí qùGiang Hoành Hải tối nay có về nhà không

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè qiáng nǐ kě gěi wǒ zuò hǎo le aTôi nói với cô này Bức tường này phải làm cho tôi tử tế đấy

HSK 3
0:03s
wǒ tè bié dǒng nǐ men zhè ge fàng xīn fàng xīnTôi rất hiểu cái nghề của các anh Yên tâm, yên tâm

HSK 5
0:03s
yòng zhè chǐ zi bǎ zhè qiáng gěi wǒ hǎo hǎo liàng yī xiàDùng cái thước này đo kỹ bức tường cho tôi




