Cách dùng "把我关进古华监狱" (bǎ wǒ guān jìn gǔ huá jiān yù) trong hội thoại tiếng Trung
把我关进古华监狱
với tội danh tàng trữ ma túy
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:46
tā shuō huì zài zhèng jù lǐ miàn fàng yī bāo bái fěn yǐ fēi fǎ cáng dú de zuì míng
他说会在证据里面放一包白粉 以非法藏毒的罪名
“nói là sẽ bỏ một gói bột trắng bên trong chứng cứ, nhốt anh vào nhà tù Cổ Hoa”
LINE 0222:50
PLAYING SCENEbǎ把
wǒ我
guān关
jìn进
gǔ古
huá华
jiān监
yù狱
“với tội danh tàng trữ ma túy”
LINE 0322:52
ràng wǒ yǒu jī huì guāng míng zhèng dà dì jiē jìn hè wén
让我有机会 光明正大地接近贺文
“để anh có cơ hội công khai tiếp cận Hạ Văn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 4 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
tā men gēn nǐ kě bù yī yàng xiǎng tīng tā men kuā wǒ yaHọ không giống anh đâu. Muốn nghe họ khen em

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ yì qǐ qù bù yòng nǐ hǎo hǎo xiū xīEm đi cùng anh. Không cần. Em nghỉ ngơi cho khỏe đi.

HSK 5
0:03s
jì de qù lóu xià ná jiǎn chá bào gào hǎo de xiè xiènhớ xuống tầng dưới lấy kết quả kiểm tra. Vâng. Cảm ơn.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shuō bù dìng huì rěn bú zhù xiǎng yào zòu tā nà zhāng chòu liǎn nǐ gǎnbiết đâu lại không nhịn được muốn đấm cái bản mặt đáng ghét của anh ta. Anh dám à?

HSK 5
0:03s
tán dà bǎ wǒ de shēn fèn zhèng míng tí jiāo shàng qù leĐại đội trưởng Đàm đã nộp giấy tờ chứng minh thân phận của anh rồi.

HSK 6
0:03s
shàng jí bù mén hái yào wèn yī xià cáng fēng xíng dòng de shì qíngBan ngành cấp trên còn phải hỏi thêm về chuyện chiến dịch Tàng Phong.