Cách dùng "她被发现的时候已经死了" (tā bèi fā xiàn de shí hòu yǐ jīng sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

bèixiàndeshíhòujīngle

Khi phát hiện ra thì cô ấy đã chết rồi,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:38
qiū
ne

Khưu Diệp đâu?

LINE 0214:40
PLAYING SCENE
bèi
xiàn
de
shí
hòu
jīng
le

Khi phát hiện ra thì cô ấy đã chết rồi,

LINE 0314:43
guò
jiù
le
de
ér
zi

nhưng em đã cứu được con trai cô ấy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp14:40
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 189 clips (Page 3 of 10)
不是来当你人质的
HSK 7
0:03s
bú shì lái dāng nǐ rén zhì dìkhông đến để làm con tin cho anh.
从今以后 我们就是好朋友了
HSK 2
0:03s
cóng jīn yǐ hòu wǒ men jiù shì hǎo péng yǒu le[Từ nay về sau,] [chúng ta là bạn tốt rồi.]
以后谁也不能欺负你 江警官
HSK 7
0:03s
yǐ hòu shuí yě bù néng qī fù nǐ jiāng jǐng guān[Sau này không ai được bắt nạt anh nữa.] [Cảnh sát Giang!]
以后 一定是会遇到危险的
HSK 4
0:03s
yǐ hòu yí dìng shì huì yù dào wēi xiǎn de[Sau này] [nhất định sẽ gặp nguy hiểm,]
我第一次见到你的时候
HSK 1
0:03s
wǒ dì yī cì jiàn dào nǐ de shí hòu[Ngay từ lần đầu gặp em,]
师妹 快 快 师妹 快
HSK 2
0:03s
shī mèi kuài kuài shī mèi kuàiĐàn em. Mau, mau. Đàn em, mau.
担架 快快快 接一把 接一把 小心啊 小心小心
HSK 3
0:03s
dān jià kuài kuài kuài jiē yī bǎ jiē yī bǎ xiǎo xīn a xiǎo xīn xiǎo xīnCáng đâu, mau, mau, mau. Đỡ một tay, đỡ một tay. Cẩn thận, cẩn thận, cẩn thận.
此人极度危险 精神异常
HSK 7
0:03s
cǐ rén jí dù wēi xiǎn jīng shén yì chángNgười này cực kỳ nguy hiểm, tâm thần bất thường.
狙击小组 保持警惕
HSK 7
0:03s
jū jī xiǎo zǔ bǎo chí jǐng tìTổ bắn tỉa, giữ cảnh giác.
江寒声 戚真在哪
HSK 1
0:03s
jiāng hán shēng qī zhēn zài nǎGiang Hàn Thanh, Thích Chân đâu?
你让她来看我一眼啊
HSK 5
0:03s
nǐ ràng tā lái kàn wǒ yī yǎn aAnh bảo bà ta đến gặp tôi một lần đi.
你不是一直想知道
HSK 3
0:03s
nǐ bú shì yì zhí xiǎng zhī dàoChẳng phải em luôn muốn biết
这些话得我问你
HSK 2
0:03s
zhè xiē huà dé wǒ wèn nǐNhững lời này phải để anh hỏi em mới đúng.
我现在好想亲亲你
HSK 1
0:03s
wǒ xiàn zài hǎo xiǎng qīn qīn nǐBây giờ em rất muốn hôn anh.
今天阳光真好啊
HSK 4
0:03s
jīn tiān yáng guāng zhēn hǎo aHôm nay nắng đẹp thật.
我们还穿的是情侣服
HSK 7
0:03s
wǒ men hái chuān de shì qíng lǚ fúChúng ta còn mặc đồ đôi nữa.
但是 还需要住院 观察一阵子
HSK 5
0:03s
dàn shì hái xū yào zhù yuàn guān chá yī zhèn zinhưng vẫn cần nằm viện theo dõi một thời gian.
毕竟坠水时啊 她的内脏受到了损伤
HSK 7
0:03s
bì jìng zhuì shuǐ shí a tā de nèi zàng shòu dào le sǔn shāngDù sao lúc rơi xuống nước, nội tạng của cô ấy bị tổn thương,
而且还昏迷了三天
HSK 7
0:03s
ér qiě hái hūn mí le sān tiānhơn nữa còn hôn mê ba ngày.
我昏迷了三天了 是的
HSK 7
0:03s
wǒ hūn mí le sān tiān le shì deTôi đã hôn mê ba ngày rồi sao? Đúng vậy.