Cách dùng "他们也是离危险最近的人" (tā men yě shì lí wēi xiǎn zuì jìn de rén) trong hội thoại tiếng Trung
他们也是离危险最近的人
họ cũng là những người ở gần hiểm nguy nhất.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:16
dāng当
rán然
“Tất nhiên,”
LINE 0201:18
PLAYING SCENEtā他
men们
yě也
shì是
lí离
wēi危
xiǎn险
zuì最
jìn近
de的
rén人
“họ cũng là những người ở gần hiểm nguy nhất.”
LINE 0301:21
yīn因
wèi为
“Bởi vì...”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 2 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù fàng le nǐ de zhōu jǐng guān wǒ bǎo zhèng wǒ fā shìtôi sẽ thả cảnh sát Châu của anh ra. Tôi đảm bảo, tôi xin thề.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
ràng wǒ hé nǐ de zhōu jǐng guān tóng guī yú jìnđể tôi và cảnh sát Châu của anh cùng chết.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s