Cách dùng "我们从小到大感受的爱" (wǒ men cóng xiǎo dào dà gǎn shòu de ài) trong hội thoại tiếng Trung
我们从小到大感受的爱
Tình yêu thương, sự ấm áp, và vẻ đẹp của nhân tính
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:28
wǒ我
men们
hé和
tā他
men们
bù不
yí一
yàng样
“chúng ta và họ không giống nhau.”
LINE 0202:31
PLAYING SCENEwǒ我
men们
cóng从
xiǎo小
dào到
dà大
gǎn感
shòu受
de的
ài爱
“Tình yêu thương, sự ấm áp, và vẻ đẹp của nhân tính”
LINE 0302:34
wēn温
nuǎn暖
“mà chúng ta”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 9 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shī xiōng wǒ jiù bì xū láo dāo liǎng jù le xíng le xíng le xíng leĐàn anh cậu buộc phải nhiều lời mấy câu. Được rồi, được rồi, được rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zài jǐng dà bó jī bǐ sài ná guò guàn jūnEm từng giành quán quân cuộc thi đánh đối kháng ở trường cảnh sát,

HSK 3
0:03s
yáo shū hái lái xué xiào kàn guò wǒ lǐng jiǎng ne nà zhè me shuō de huàchú Diêu còn đến trường xem em nhận giải nữa. Nói thế thì

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
dī diào yì diǎn dī diào yì diǎn yǐ qián de shì leKhiêm tốn, khiêm tốn đi, chuyện trước kia rồi.

HSK 6
0:03s
zhōu shī jiě wǒ bú shì kàn bù qǐ nǐ a nán shēng nǚ shēngĐàn chị Châu, không phải em coi thường chị nhé. Con trai và con gái

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shěng tīng qiān tóu zài hǎi zhōu shì jú chéng lì le fàn zuì yán jiū shìSở Công an tỉnh dẫn đầu thành lập phòng nghiên cứu phạm tội ở cục thành phố Hải Châu.

HSK 5
0:03s
nà wǒ men yǐ hòu dé gǎi kǒu jiào jiāng zhǔ rènThế sau này chúng ta phải gọi là chủ nhiệm Giang rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ jiāng jiào shòu wǒ dōu jiào xí guàn leEm đã quen gọi anh là giáo sư Giang rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ kāi chē sòng ba màn diǎn màn diǎn kāi chē sòng bié huāngTôi lái xe đưa đi nhé. Từ từ, từ từ. Lái xe đưa đi. Bình tĩnh.

HSK 2
0:03s
bāo shǒu jī dōu ná hǎo le hán shēng kāi chē hán shēng kāi chēTúi, điện thoại, mang hết đi nhé. Hàn Thanh lái xe. Hàn Thanh lái xe.

HSK 7
0:03s
màn diǎn màn diǎn sòng yī yuàn sòng yī yuàn màn diǎn màn diǎn bié huāngTừ từ, từ từ. Vào viện, vào viện. Từ từ, từ từ. Bình tĩnh.

HSK 4
0:03s
wǒ jì de dì yī cì hǎo xiàng wǒ men jiù zài zhè ér yuē huì baEm nhớ hình như lần đầu chúng ta hẹn hò ở đây nhỉ?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ jiù gěi wǒ mǎi bīng jī líng chī gěi wǒ dòng sǐ leanh mua kem cho em ăn làm em cóng muốn chết.

HSK 6
0:03s
shì wǒ chuān dé tài zhèng shì yòu jǐn zhāng rè dé wǒ chū le yī shēn hànTại anh mặc nghiêm túc quá, lại còn căng thẳng, làm anh nóng mướt mải mồ hôi.