Cách dùng "我们从小到大感受的爱" (wǒ men cóng xiǎo dào dà gǎn shòu de ài) trong hội thoại tiếng Trung
我们从小到大感受的爱
Tình yêu thương, sự ấm áp, và vẻ đẹp của nhân tính
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:28
wǒ我
men们
hé和
tā他
men们
bù不
yí一
yàng样
“chúng ta và họ không giống nhau.”
LINE 0202:31
PLAYING SCENEwǒ我
men们
cóng从
xiǎo小
dào到
dà大
gǎn感
shòu受
de的
ài爱
“Tình yêu thương, sự ấm áp, và vẻ đẹp của nhân tính”
LINE 0302:34
wēn温
nuǎn暖
“mà chúng ta”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 3 of 10)
HSK 2
0:03s
cóng jīn yǐ hòu wǒ men jiù shì hǎo péng yǒu le[Từ nay về sau,] [chúng ta là bạn tốt rồi.]

HSK 7
0:03s
yǐ hòu shuí yě bù néng qī fù nǐ jiāng jǐng guān[Sau này không ai được bắt nạt anh nữa.] [Cảnh sát Giang!]

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
dān jià kuài kuài kuài jiē yī bǎ jiē yī bǎ xiǎo xīn a xiǎo xīn xiǎo xīnCáng đâu, mau, mau, mau. Đỡ một tay, đỡ một tay. Cẩn thận, cẩn thận, cẩn thận.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì hái xū yào zhù yuàn guān chá yī zhèn zinhưng vẫn cần nằm viện theo dõi một thời gian.

HSK 7
0:03s
bì jìng zhuì shuǐ shí a tā de nèi zàng shòu dào le sǔn shāngDù sao lúc rơi xuống nước, nội tạng của cô ấy bị tổn thương,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s