Cách dùng "我们现在要反过来 把压力给到他" (wǒ men xiàn zài yào fǎn guò lái bǎ yā lì gěi dào tā) trong hội thoại tiếng Trung
我们现在要反过来 把压力给到他
Bây giờ chúng ta phải làm ngược lại, gây áp lực cho hắn,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:30
tán dà wǒ shì jiāng hán shēng wǒ men zhè me zhǎo shì zhǎo bú dào zhōu jǐn de
谭大 我是江寒声 我们这么找 是找不到周瑾的
“Đại đội trưởng Đàm, tôi là Giang Hàn Thanh đây. Cứ tìm mãi thế này thì chúng ta không tìm được Châu Cẩn đâu.”
LINE 0205:34
PLAYING SCENEwǒ men xiàn zài yào fǎn guò lái bǎ yā lì gěi dào tā
我们现在要反过来 把压力给到他
“Bây giờ chúng ta phải làm ngược lại, gây áp lực cho hắn,”
LINE 0305:36
ràng tā jué de wǒ men yǐ jīng kòng zhì le zhěng gè jú miàn
让他觉得我们已经 控制了整个局面
“khiến hắn cảm thấy chúng ta đã kiểm soát được toàn bộ cục diện,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 4 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
tā men gēn nǐ kě bù yī yàng xiǎng tīng tā men kuā wǒ yaHọ không giống anh đâu. Muốn nghe họ khen em

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ yì qǐ qù bù yòng nǐ hǎo hǎo xiū xīEm đi cùng anh. Không cần. Em nghỉ ngơi cho khỏe đi.

HSK 5
0:03s
jì de qù lóu xià ná jiǎn chá bào gào hǎo de xiè xiènhớ xuống tầng dưới lấy kết quả kiểm tra. Vâng. Cảm ơn.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shuō bù dìng huì rěn bú zhù xiǎng yào zòu tā nà zhāng chòu liǎn nǐ gǎnbiết đâu lại không nhịn được muốn đấm cái bản mặt đáng ghét của anh ta. Anh dám à?

HSK 5
0:03s
tán dà bǎ wǒ de shēn fèn zhèng míng tí jiāo shàng qù leĐại đội trưởng Đàm đã nộp giấy tờ chứng minh thân phận của anh rồi.

HSK 6
0:03s
shàng jí bù mén hái yào wèn yī xià cáng fēng xíng dòng de shì qíngBan ngành cấp trên còn phải hỏi thêm về chuyện chiến dịch Tàng Phong.

HSK 3
0:03s