Cách dùng "我们现在要反过来 把压力给到他" (wǒ men xiàn zài yào fǎn guò lái bǎ yā lì gěi dào tā) trong hội thoại tiếng Trung
我们现在要反过来 把压力给到他
Bây giờ chúng ta phải làm ngược lại, gây áp lực cho hắn,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:30
tán dà wǒ shì jiāng hán shēng wǒ men zhè me zhǎo shì zhǎo bú dào zhōu jǐn de
谭大 我是江寒声 我们这么找 是找不到周瑾的
“Đại đội trưởng Đàm, tôi là Giang Hàn Thanh đây. Cứ tìm mãi thế này thì chúng ta không tìm được Châu Cẩn đâu.”
LINE 0205:34
PLAYING SCENEwǒ men xiàn zài yào fǎn guò lái bǎ yā lì gěi dào tā
我们现在要反过来 把压力给到他
“Bây giờ chúng ta phải làm ngược lại, gây áp lực cho hắn,”
LINE 0305:36
ràng tā jué de wǒ men yǐ jīng kòng zhì le zhěng gè jú miàn
让他觉得我们已经 控制了整个局面
“khiến hắn cảm thấy chúng ta đã kiểm soát được toàn bộ cục diện,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 10 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dì yī cì yuē huì jiù chí dào le wǔ gè xiǎo shíBuổi hẹn hò đầu tiên đã đến muộn năm tiếng.

HSK 4
0:03s
nǐ chū le yī tiān de rèn wù nà me wǎn le hái chū lái jiàn wǒEm làm nhiệm vụ cả ngày, muộn như thế còn ra ngoài gặp anh.

HSK 6
0:03s
yī bēi nǎi chá sān fēn tián duō zhēn zhū hǎo liěMột cốc trà sữa 30% đường, nhiều trân châu. Được ạ.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ hé nǐ nǚ péng yǒu yǐ qián lái guò lǎo pó laTrước anh với bạn gái từng đến à? Thành vợ rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jì de nǐ zhī qián yì zhí shuō wǎn xiá hǎo měiEm nhớ trước kia anh vẫn nói ráng chiều rất đẹp.

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nà ge wǎn xiá dào dǐ zài nǎ ér cóng lái dōu méi yǒu dài wǒ qù kàn guòRáng chiều mà anh nói ở đâu thế? Anh chưa từng dẫn em đi xem.