Cách dùng "我师父夸我 我爸也夸我" (wǒ shī fù kuā wǒ wǒ bà yě kuā wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
我师父夸我 我爸也夸我
Thầy em khen em, bố em cũng khen em.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:26
jīn今
tiān天
wǒ我
kě可
yǒu有
èr二
lián连
kuā夸
“Hôm nay em được khen hai lần liền.”
LINE 0217:28
PLAYING SCENEwǒ shī fù kuā wǒ wǒ bà yě kuā wǒ
我师父夸我 我爸也夸我
“Thầy em khen em, bố em cũng khen em.”
LINE 0317:32
tā men gēn nǐ kě bù yī yàng xiǎng tīng tā men kuā wǒ ya
他们跟你可不一样 想听他们夸我呀
“Họ không giống anh đâu. Muốn nghe họ khen em”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 7 of 10)
HSK 4
0:03s
wǒ cuò le shuí shuài duì bù qǐ duì bù qǐ shuí shuài♪ Sau cùng cũng được một lần ôm trọn ♪ Em sai rồi. Ai đẹp? Xin lỗi, xin lỗi. ♪ Bình minh ♪ Ai đẹp?

HSK 7
0:03s
zhè wǒ nǚ péng yǒu yī zhēn yī zhēn gěi wǒ zhī de shì nǐ néng luàn dòng de malà bạn gái tôi đan từng sợi len cho tôi đấy, ♪ Ai sẽ rõ hơn ♪ không được chạm bừa đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ men jiǎng jǐng guān zhè me róng yì jiù bèi ná xià wǒ lè yì nǐ guǎn dé zhe ma♪ Ai sẽ rõ hơn ♪ Cảnh sát Tưởng của chúng ta dễ bị chinh phục vậy à? ♪ Những lời ấy nói cho ai nghe ♪ Tôi vui, anh quản được à.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zhé yì nǐ bǎ kōng tiáo kāi yī xià hǎo♪ Khi ấy mọi thứ mơ hồ ♪ Triết Dịch, cậu mở điều hòa đi. Được. ♪ Lại ngoảnh nhìn những ngày đã qua ♪

HSK 7
0:03s
xiǎo wǔ a yǐ hòu bú yào zài xiě zhè xiē luàn qī bā zāo de xìn le[Bé năm,] [sau này đừng viết thư] ♪ Như một câu đố ♪ [lung tung nữa,]

HSK 3
0:03s
rú guǒ nǐ shuō nǐ yǒu xǐ huān de rén le[nếu anh nói anh có người trong lòng] ♪ Đến cùng cắt đứt mọi liên lạc ♪

HSK 3
0:03s
wǒ yǐ hòu jiù zài yě bù gěi nǐ xiě xìn le wǒ méi yǒu wǒ nǎ lái♪ Đến cùng cắt đứt mọi liên lạc ♪ [thì em không viết thư cho anh nữa.] Anh không có, anh nào...

HSK 3
0:03s
nà wǒ gěi nǐ xiě de xìn nǐ dōu kàn le ma♪ Trên đời này có ai ♪ Vậy anh có đọc hết thư ♪ Thông minh hơn ai ♪ em gửi cho anh không?

HSK 4
0:03s
nà nǐ bèi liǎng tiáo wǒ tīng tīng♪ Những lời ấy nói cho ai nghe ♪ Thế anh đọc vài câu cho em nghe xem. ♪ Vẫn đợi phút giây gió ngừng ♪

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
tán dà nǐ shén me shí hòu biàn dé zhè me pó pó mā mā leĐại đội trưởng Đàm, anh trở nên lắm lời như thế từ khi nào?

HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì wú shí wú kè bù zài tí xǐng zì jǐ bú lùn rú héTôi chỉ không lúc nào không nhắc nhở bản thân, dù thế nào đi nữa

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ wǔ nián lái de xíng dòng bào gào suǒ yǒu xì jié dōu zài lǐ biānđây là báo cáo hành động của tôi năm năm qua, mọi chi tiết đều ở trong này,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s