Cách dùng "现已圆满完成任务" (xiàn yǐ yuán mǎn wán chéng rèn wù) trong hội thoại tiếng Trung
现已圆满完成任务
[hiện đã hoàn thành nhiệm vụ viên mãn.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:25
xìng幸
bù不
rǔ辱
shǐ使
mìng命
“[May mắn không phụ sứ mệnh,]”
LINE 0232:28
PLAYING SCENExiàn现
yǐ已
yuán圆
mǎn满
wán完
chéng成
rèn任
wù务
“[hiện đã hoàn thành nhiệm vụ viên mãn.]”
LINE 0332:31
wèi未
lái来
jiāng将
jì继
xù续
qián前
xíng行
“[Tương lai sẽ tiếp tục đi tiếp.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 1 of 10)
HSK 7
0:03s
shì zhǎng wò tā men fàn zuì dòng lì xì tǒng de guān jiànlà chìa khóa để nắm bắt hệ thống động cơ phạm tội của chúng.

HSK 7
0:03s
cè xiě shī wèi shén me jiào xīn líng liè rénTại sao chuyên gia phân tích hành vi phạm tội lại được gọi là "Thợ săn tâm hồn"?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
yīn wèi tā men shì lí fàn zuì fèn zǐ zuì jìn de rénBởi vì họ là những người tiếp cận gần nhất với tội phạm.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn tiān shì wǒ zài zhè lǐ shàng de zuì hòu yī táng kèHôm nay là buổi dạy cuối cùng của tôi ở đây.

HSK 5
0:03s
wǒ men yīng gāi rú hé bǎo chí dàn dìng neVậy làm thế nào để chúng ta giữ được sự bình tĩnh?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
huì zài wǒ men de xīn lǐ jié chéng yī zhǎn dēngsẽ kết thành ngọn đèn trong tim chúng ta.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men xiàn zài yào fǎn guò lái bǎ yā lì gěi dào tāBây giờ chúng ta phải làm ngược lại, gây áp lực cho hắn,

HSK 6
0:03s
ràng tā jué de wǒ men yǐ jīng kòng zhì le zhěng gè jú miànkhiến hắn cảm thấy chúng ta đã kiểm soát được toàn bộ cục diện,

HSK 5
0:03s
yǒu tā méi tā dōu yī yàng dào shí hòu tā yí dìng huì qù zhuā zì jǐ decó hắn hay không cũng vậy thôi. Đến lúc đó, hắn nhất định sẽ bám lấy

HSK 7
0:03s
nǐ yǒu jǐ chéng bǎ wò qī yán āng zāng de xīn sīCậu chắc chắn được mấy phần? Tâm lý dơ bẩn của Thích Nghiêm

HSK 7
0:03s
wú fēi shì xiǎng zài zhōu jǐn miàn qián wán sǐ wǒchẳng qua là muốn hành hạ tôi đến chết trước mặt Châu Cẩn,

HSK 4
0:03s
huò zhě fǎn guò lái děng dào tā zǒu dào wú lù kě zǒu de zuì hòu yī bùhoặc là ngược lại. Đợi khi hắn không còn đường lui nữa,