Cách dùng "现已圆满完成任务" (xiàn yǐ yuán mǎn wán chéng rèn wù) trong hội thoại tiếng Trung
现已圆满完成任务
[hiện đã hoàn thành nhiệm vụ viên mãn.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:25
xìng幸
bù不
rǔ辱
shǐ使
mìng命
“[May mắn không phụ sứ mệnh,]”
LINE 0232:28
PLAYING SCENExiàn现
yǐ已
yuán圆
mǎn满
wán完
chéng成
rèn任
wù务
“[hiện đã hoàn thành nhiệm vụ viên mãn.]”
LINE 0332:31
wèi未
lái来
jiāng将
jì继
xù续
qián前
xíng行
“[Tương lai sẽ tiếp tục đi tiếp.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s
jiǎng chéng jiǎng chéng xiǎng bàn fǎ fàng qī yán zǒuTưởng Thành, Tưởng Thành. Tìm cách để Thích Nghiêm đi đi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù fàng le nǐ de zhōu jǐng guān wǒ bǎo zhèng wǒ fā shìtôi sẽ thả cảnh sát Châu của anh ra. Tôi đảm bảo, tôi xin thề.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
ràng wǒ hé nǐ de zhōu jǐng guān tóng guī yú jìnđể tôi và cảnh sát Châu của anh cùng chết.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s