Cách dùng "因为他们是离犯罪分子最近的人" (yīn wèi tā men shì lí fàn zuì fèn zǐ zuì jìn de rén) trong hội thoại tiếng Trung
因为他们是离犯罪分子最近的人
Bởi vì họ là những người tiếp cận gần nhất với tội phạm.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:02
shí实
zhàn战
jīng经
yàn验
de的
yī一
xiàn线
xíng刑
jǐng警
“thực chiến phong phú.”
LINE 0201:07
PLAYING SCENEyīn因
wèi为
tā他
men们
shì是
lí离
fàn犯
zuì罪
fèn分
zǐ子
zuì最
jìn近
de的
rén人
“Bởi vì họ là những người tiếp cận gần nhất với tội phạm.”
LINE 0301:11
bù不
yí一
dìng定
shì是
wù物
lǐ理
jù距
lí离
shàng上
de的
jìn近
“Không hẳn là gần về vật lý,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 3 of 10)
HSK 2
0:03s
cóng jīn yǐ hòu wǒ men jiù shì hǎo péng yǒu le[Từ nay về sau,] [chúng ta là bạn tốt rồi.]

HSK 7
0:03s
yǐ hòu shuí yě bù néng qī fù nǐ jiāng jǐng guān[Sau này không ai được bắt nạt anh nữa.] [Cảnh sát Giang!]

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
dān jià kuài kuài kuài jiē yī bǎ jiē yī bǎ xiǎo xīn a xiǎo xīn xiǎo xīnCáng đâu, mau, mau, mau. Đỡ một tay, đỡ một tay. Cẩn thận, cẩn thận, cẩn thận.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì hái xū yào zhù yuàn guān chá yī zhèn zinhưng vẫn cần nằm viện theo dõi một thời gian.

HSK 7
0:03s
bì jìng zhuì shuǐ shí a tā de nèi zàng shòu dào le sǔn shāngDù sao lúc rơi xuống nước, nội tạng của cô ấy bị tổn thương,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s