Cách dùng "干啥去 我给孩子拿点糖" (gàn shá qù wǒ gěi hái zi ná diǎn táng) trong hội thoại tiếng Trung
干啥去 我给孩子拿点糖
Đi đâu vậy? Tôi lấy kẹo cho đứa bé.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
7:17
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 王八蛋 | wáng bā dàn | Đồ khốn nạn! |
| 2▶ | 干啥去 我给孩子拿点糖 | gàn shá qù wǒ gěi hái zi ná diǎn táng | Đi đâu vậy? Tôi lấy kẹo cho đứa bé. |
| 3 | 你叫啥 | nǐ jiào shá | Cháu tên gì? |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s
liǎng gè rén chī bǎo quán jiā bù è nà lìng yí gè shì shuí yaHai người ăn no, cả nhà no. Vậy người kia là ai?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè yī xiǎng zhè ge sān yuán bù xián zhe ne maNghĩ mà xem. Tam Nguyên chẳng đang rảnh đó sao?

HSK 4
0:03s
xiàn zài shàng hǎi zuì liú xíng de nǐ nǐ nǐ shì yī xiàĐang mốt nhất ở Thượng Hải bây giờ Em... em... em thử đi

HSK 5
0:03s
rú guǒ bù chū yì wài de huà kě néng shēng rèn wǒ dāngNếu không có gì bất trắc thì... Có thể họ sẽ thăng anh lên làm

HSK 7
0:03s
yǐ hòu wǒ men tuán jù de shí jiān huì gèng shǎo lethì sau này anh em mình còn ít gặp nhau hơn nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yě suàn shì shàng guò tái chàng guò xì de rén leTôi cũng coi như đã từng lên sân khấu là người đã từng hát tuồng rồi đó.










