Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "可以啥呢 你可起啥哄呢嘛" (kě yǐ shá ne nǐ kě qǐ shá hǒng ne ma) trong hội thoại tiếng Trung

可以啥呢 你可起啥哄呢嘛

kě yǐ shá ne nǐ kě qǐ shá hǒng ne ma

Được cái gì! Anh cổ vũ cái gì vậy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
3:19
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这老师傅你胡说啥呢 可以啊zhè lǎo shī fù nǐ hú shuō shá ne kě yǐ aÔng thợ này nói gì vậy? Được chứ!
2可以啥呢 你可起啥哄呢嘛kě yǐ shá ne nǐ kě qǐ shá hǒng ne maĐược cái gì! Anh cổ vũ cái gì vậy?
3那娃考上了 留个纪念嘛 那娃我教的nà wá kǎo shàng le liú gè jì niàn ma nà wá wǒ jiào deCon bé thi đậu rồi, để lại kỷ niệm chứ. Con bé đó tôi dạy đấy.

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 1 of 5)
这老师傅你胡说啥呢 可以啊
HSK 7
0:03s
zhè lǎo shī fù nǐ hú shuō shá ne kě yǐ aÔng thợ này nói gì vậy? Được chứ!
照个相嘛 你耍啥怪呢
HSK 7
0:03s
zhào gè xiāng ma nǐ shuǎ shá guài neChụp tấm hình đi nào Mày làm trò gì vậy
你还蛮有经验的嘛
HSK 6
0:03s
nǐ hái mán yǒu jīng yàn de maMày cũng có kinh nghiệm đấy nhỉ
说啥呢 做梦呢
HSK 4
0:03s
shuō shá ne zuò mèng neNói gì vậy, mơ ngủ hả
你咋突然回来了 彩香
HSK 3
0:03s
nǐ zǎ tū rán huí lái le cǎi xiāngSao mày đột nhiên về vậy Thái Hương
那我也走了一身汗呢
HSK 6
0:03s
nà wǒ yě zǒu le yī shēn hàn neTôi cũng đi một thân mồ hôi đây.
干啥去 我给孩子拿点糖
HSK 3
0:03s
gàn shá qù wǒ gěi hái zi ná diǎn tángĐi đâu vậy? Tôi lấy kẹo cho đứa bé.
张光荣 确实不行
HSK 4
0:03s
zhāng guāng róng què shí bù xíngTrương Quang Vinh. Thật sự không kham nổi.
还是一个人吃饱全家不饿
HSK 3
0:03s
hái shì yí gè rén chī bǎo quán jiā bù èVẫn một mình ăn no cả nhà no.
两个人吃饱 全家不饿 那另一个是谁呀
HSK 5
0:03s
liǎng gè rén chī bǎo quán jiā bù è nà lìng yí gè shì shuí yaHai người ăn no, cả nhà no. Vậy người kia là ai?
给我解决老大难问题了
HSK 3
0:03s
gěi wǒ jiě jué lǎo dà nàn wèn tí leGiải quyết được cái vấn đề nan giải của mày rồi đó.
这一想这个 三元不闲着呢吗
HSK 5
0:03s
zhè yī xiǎng zhè ge sān yuán bù xián zhe ne maNghĩ mà xem. Tam Nguyên chẳng đang rảnh đó sao?
那两个都让人动心嘛
HSK 6
0:03s
nà liǎng gè dōu ràng rén dòng xīn maHai đứa đó nhìn đều xinh cả mà.
你放心吧 不会拿你的
HSK 3
0:03s
nǐ fàng xīn ba bú huì ná nǐ deYên tâm đi, tao không lấy của mày đâu.
现在上海最流行的 你 你 你试一下
HSK 4
0:03s
xiàn zài shàng hǎi zuì liú xíng de nǐ nǐ nǐ shì yī xiàĐang mốt nhất ở Thượng Hải bây giờ Em... em... em thử đi
如果不出意外的话 可能升任我当
HSK 5
0:03s
rú guǒ bù chū yì wài de huà kě néng shēng rèn wǒ dāngNếu không có gì bất trắc thì... Có thể họ sẽ thăng anh lên làm
以后我们团聚的时间会更少了
HSK 7
0:03s
yǐ hòu wǒ men tuán jù de shí jiān huì gèng shǎo lethì sau này anh em mình còn ít gặp nhau hơn nữa.
咱俩不能永远两地分居
HSK 4
0:03s
zán liǎ bù néng yǒng yuǎn liǎng dì fēn jūHai đứa mình không thể sống xa nhau mãi được.
我想说 咱俩该要娃了
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng shuō zán liǎ gāi yào wá leAnh muốn nói là... hai đứa mình phải có con thôi rồi.
我也算是上过台 唱过戏的人了
HSK 6
0:03s
wǒ yě suàn shì shàng guò tái chàng guò xì de rén leTôi cũng coi như đã từng lên sân khấu là người đã từng hát tuồng rồi đó.