Cách dùng "第一时间就跟蒋诚 做了内容上的确认" (dì yī shí jiān jiù gēn jiǎng chéng zuò le nèi róng shàng dí què rèn) trong hội thoại tiếng Trung
第一时间就跟蒋诚 做了内容上的确认
đã lập tức cùng Tưởng Thành xác nhận nội dung bên trong,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:26
wǒ zài guǎng qí yín háng ná dào zhè xiē U pán zhī hòu
我在广旗银行 拿到这些U盘之后
“Sau khi tôi lấy được số USB đó ở ngân hàng Quảng Kỳ,”
LINE 0213:29
PLAYING SCENEdì yī shí jiān jiù gēn jiǎng chéng zuò le nèi róng shàng dí què rèn
第一时间就跟蒋诚 做了内容上的确认
“đã lập tức cùng Tưởng Thành xác nhận nội dung bên trong,”
LINE 0313:32
yě也
zuò做
le了
jì技
shù术
jiàn鉴
dìng定
“cũng tiến hành giám định kỹ thuật.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 6 of 8)
HSK 6
0:03s
zài gěi wǒ zuì hòu yī cì jī huì qiú nǐ le gān diēcho con thêm một cơ hội cuối cùng. Xin bố đấy, bố nuôi.

HSK 7
0:03s
wǒ yí dìng hǎo hǎo xiào jìng nín wǒ bù xiǎng sǐCon nhất định sẽ hiếu thảo với bố. Con không muốn chết.

HSK 6
0:03s
wǒ qiú nǐ zài gěi wǒ zuì hòu yī cì zěn me huì shì nǐ aCon xin bố cho con thêm lần cuối. Sao lại là mày?

HSK 7
0:03s
cóng lǎo yáo de yǎn shén wǒ néng kàn chū lái[Từ ánh mắt của Lão Diêu, tôi có thể nhìn ra]

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
tā men dāng shí bǎ qiāng gěi le wǒ ràng wǒ qù chù lǐ shī shǒuLúc đó họ đưa súng cho tôi, bảo tôi đi xử lý thi thể.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
gěi nǐ zhǔn bèi le yī tào xīn jǐng fú huàn shàng baChuẩn bị cho anh một bộ cảnh phục mới, thay vào đi.

HSK 2
0:03s
néng bù néng wèn yī xià shì shuí gěi wǒ zhǔn bèi deTôi có thể hỏi là ai chuẩn bị cho tôi không?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s