Cách dùng "多久没有给家里打电话了" (duō jiǔ méi yǒu gěi jiā lǐ dǎ diàn huà le) trong hội thoại tiếng Trung
多久没有给家里打电话了
Bao lâu rồi em chưa gọi điện về nhà?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:54
wǒ我
dōu都
guān关
xīn心
dé得
tài太
shǎo少
le了
“em đều quan tâm quá ít.”
LINE 0212:57
PLAYING SCENEduō多
jiǔ久
méi没
yǒu有
gěi给
jiā家
lǐ里
dǎ打
diàn电
huà话
le了
“Bao lâu rồi em chưa gọi điện về nhà?”
LINE 0313:00
wǒ我
wàng忘
le了
“Em quên rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 2 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè nǎ shì yī jiàn shì a wǒ gē nà me cǎnĐây đâu chỉ là một chuyện. Anh tôi thảm như vậy,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ dào xiàn zài hái yǐ wéi chuān gē de sǐ shì yīn wèi 8·17 maĐến giờ cô vẫn nghĩ cái chết của anh Xuyên là vì 17/8 sao?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jué de kě yǐ shēn qǐng dài bǔ zhèng zhí jiē zhuā rén leTôi nghĩ có thể xin lệnh bắt giữ, trực tiếp bắt người rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
huí tóu wǒ zhǎo gè rén gěi nǐ zuò gè xīn lǐ shū dǎolúc nào thầy sẽ tìm người tư vấn tâm lý cho em.

HSK 7
0:03s
quán chéng jiān shì tā yí dàn yǒu suǒ dòng zuògiám sát hắn toàn bộ quá trình. Chỉ cần có động tĩnh,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shì bú shì wǒ yī xīn pū zài wǒ gē gē de àn zi shàngCó phải vì em dồn hết tâm trí vào vụ án của anh trai,

HSK 3
0:03s