Cách dùng "好了 别吵了" (hǎo le bié chǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

hǎole biéchǎole

Đủ rồi. Đừng ồn nữa.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:24
nǐ gè lǎo dōng xī nǐ xiǎng hài sǐ wǒ men ma nǐ kuài shuō ya kuài gěi wǒ shuō ya

你个老东西你想害死我们吗 你快说呀 快给我说呀

Lão già kia, ông muốn hại chết bọn tôi à? Mau nói đi. Mau nói cho tôi đi.

LINE 0226:29
PLAYING SCENE
hǎo le bié chǎo le

好了 别吵了

Đủ rồi. Đừng ồn nữa.

LINE 0326:36
men
liǎng
jiě
shì
liǎng
ma

Hai cậu không giải thích vài câu à?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp26:29
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 157 clips (Page 3 of 8)
多久没有给家里打电话了
HSK 1
0:03s
duō jiǔ méi yǒu gěi jiā lǐ dǎ diàn huà leBao lâu rồi em chưa gọi điện về nhà?
但是因为我很害怕
HSK 3
0:03s
dàn shì yīn wèi wǒ hěn hài pàNhưng vì em sợ
等过段时间我们回去看看
HSK 3
0:03s
děng guò duàn shí jiān wǒ men huí qù kàn kànĐợi một thời gian nữa chúng ta về thăm nhé.
第一时间就跟蒋诚 做了内容上的确认
HSK 5
0:03s
dì yī shí jiān jiù gēn jiǎng chéng zuò le nèi róng shàng dí què rènđã lập tức cùng Tưởng Thành xác nhận nội dung bên trong,
一定是起了相当重要的作用
HSK 5
0:03s
yí dìng shì qǐ le xiāng dāng zhòng yào de zuò yòngtrong quá trình điều tra chứng cứ.
意识到自己可能有生命危险
HSK 4
0:03s
yì shí dào zì jǐ kě néng yǒu shēng mìng wēi xiǎnđã nhận ra bản thân có thể gặp nguy hiểm đến tính mạng,
开始呢是蒋诚同志 跟我们主动联系的
HSK 7
0:03s
kāi shǐ ne shì jiǎng chéng tóng zhì gēn wǒ men zhǔ dòng lián xì deBan đầu là đồng chí Tưởng Thành chủ động liên hệ với chúng tôi.
为了将这条交易链上的鱼 一网打尽
HSK 5
0:03s
wèi le jiāng zhè tiáo jiāo yì liàn shàng de yú yī wǎng dǎ jìnĐể quét sạch toàn bộ đường dây này không để lọt một ai,
姚组长安排我从贺文入手
HSK 7
0:03s
yáo zǔ zhǎng ān pái wǒ cóng hè wén rù shǒutổ trưởng Diêu đã sắp xếp cho tôi bắt đầu từ Hạ Văn
接触贺武 打进犯罪集团
HSK 7
0:03s
jiē chù hè wǔ dǎ jìn fàn zuì jí tuántiếp cận Hạ Vũ, xâm nhập vào tổ chức tội phạm.
才摸清楚他们的组织架构
HSK 5
0:03s
cái mō qīng chǔ tā men de zǔ zhī jià gòumới làm rõ được cơ cấu tổ chức của họ.
各位领导说到这儿 我要插一句题外话
HSK 5
0:03s
gè wèi lǐng dǎo shuō dào zhè ér wǒ yào chā yī jù tí wài huàCác lãnh đạo nói đến đây tôi xin nói thêm một câu ngoài lề.
替我作了掩护保证了我的安全
HSK 7
0:03s
tì wǒ zuò le yǎn hù bǎo zhèng le wǒ de ān quáncậu ấy đã che chắn, đảm bảo an toàn cho tôi.
所以希望各位领导争取 宽大处理
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ xī wàng gè wèi lǐng dǎo zhēng qǔ kuān dà chǔ lǐVì vậy, mong các lãnh đạo xem xét xử lý khoan hồng.
有一个叫七叔的老家伙在坐镇
HSK 1
0:03s
yǒu yí gè jiào qī shū de lǎo jiā huǒ zài zuò zhèncó một lão già tên chú bảy đang ngồi trấn giữ.
我一开始以为 他就是老蝎
HSK 3
0:03s
wǒ yī kāi shǐ yǐ wéi tā jiù shì lǎo xiē[Lúc đầu tôi tưởng] [ông ta chính là Lão Hạt.]
连警察你们都敢抓
HSK 5
0:03s
lián jǐng chá nǐ men dōu gǎn zhuāCảnh sát mà các anh cũng dám bắt.
我是要来发财的 我不想惹麻烦
HSK 7
0:03s
wǒ shì yào lái fā cái de wǒ bù xiǎng rě má fántôi đến đây để kiếm tiền, không muốn gây rắc rối.
但是有一个细节你肯定不知道
HSK 5
0:03s
dàn shì yǒu yí gè xì jié nǐ kěn dìng bù zhī dàoNhưng có một chi tiết chắc chắn cậu không biết.
你只有杀了他
HSK 6
0:03s
nǐ zhǐ yǒu shā le tāchỉ có giết hắn