Cách dùng "你那女婿呀 心眼儿 就这么大点" (nǐ nà nǚ xù ya xīn yǎn ér jiù zhè me dà diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
你那女婿呀 心眼儿 就这么大点
cậu con rể đó của chú lòng dạ hẹp hòi quá.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:43
shū叔
a啊
“Chú à,”
LINE 0241:45
PLAYING SCENEnǐ nà nǚ xù ya xīn yǎn ér jiù zhè me dà diǎn
你那女婿呀 心眼儿 就这么大点
“cậu con rể đó của chú lòng dạ hẹp hòi quá.”
LINE 0341:49
bì zuǐ ba nǐ bié bào zhe wǒ bà zài nà ér qū qū
闭嘴吧你 别抱着我爸 在那儿蛐蛐
“Anh im đi. Đừng ôm bố em mà nói linh tinh nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 4 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
tā men gēn běn bù zài hū shǒu dǐ xià de rénChúng hoàn toàn không quan tâm đến đám tay chân,

HSK 6
0:03s
tuī chū le yī xiē pào huī qù zǔ dǎng jǐng fāngđẩy một số kẻ ra làm bia đỡ đạn để chặn cảnh sát,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yīn wèi jǐng fāng de xíng dòng tài tū rán tā men cuò shǒu bù jíVì hành động của cảnh sát quá bất ngờ, chúng không kịp trở tay.

HSK 4
0:03s
nà ge jū jī shǒu cái shì tā men zhēn zhèng de tóu ertay bắn tỉa đó mới chính là kẻ cầm đầu thật sự.

HSK 6
0:03s
wǒ dān xīn wǒ de shēn fèn yě yǒu bào lù de fēng xiǎntôi lo thân phận của mình cũng có nguy cơ bị lộ

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ nǐ jiù xià lái bù jiù xíng le nǎ nà me duō fèi huàCứu được anh ra là được rồi, hỏi nhiều thế làm gì?

HSK 2
0:03s
zhèng qián jiù zhèng qián wèi shén me fēi yào wán mìng neKiếm tiền thì cứ kiếm, sao phải liều mạng làm gì?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zěn me shuō huà ne xìn bù xìn wǒ dǎ làn nǐ de zuǐĂn nói kiểu gì đấy? Có tin tao đập nát miệng mày không?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s