Cách dùng "全程监视他 一旦有所动作" (quán chéng jiān shì tā yí dàn yǒu suǒ dòng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
全程监视他 一旦有所动作
giám sát hắn toàn bộ quá trình. Chỉ cần có động tĩnh,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:48
wǒ我
huì会
pài派
rén人
“Tôi sẽ cử người”
LINE 0210:50
PLAYING SCENEquán chéng jiān shì tā yí dàn yǒu suǒ dòng zuò
全程监视他 一旦有所动作
“giám sát hắn toàn bộ quá trình. Chỉ cần có động tĩnh,”
LINE 0310:53
lì立
jí即
shí实
shī施
zhuā抓
bǔ捕
“lập tức tiến hành bắt giữ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 2 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè nǎ shì yī jiàn shì a wǒ gē nà me cǎnĐây đâu chỉ là một chuyện. Anh tôi thảm như vậy,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ dào xiàn zài hái yǐ wéi chuān gē de sǐ shì yīn wèi 8·17 maĐến giờ cô vẫn nghĩ cái chết của anh Xuyên là vì 17/8 sao?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jué de kě yǐ shēn qǐng dài bǔ zhèng zhí jiē zhuā rén leTôi nghĩ có thể xin lệnh bắt giữ, trực tiếp bắt người rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
huí tóu wǒ zhǎo gè rén gěi nǐ zuò gè xīn lǐ shū dǎolúc nào thầy sẽ tìm người tư vấn tâm lý cho em.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shì bú shì wǒ yī xīn pū zài wǒ gē gē de àn zi shàngCó phải vì em dồn hết tâm trí vào vụ án của anh trai,

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s