Cách dùng "全程监视他 一旦有所动作" (quán chéng jiān shì tā yí dàn yǒu suǒ dòng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
全程监视他 一旦有所动作
giám sát hắn toàn bộ quá trình. Chỉ cần có động tĩnh,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:48
wǒ我
huì会
pài派
rén人
“Tôi sẽ cử người”
LINE 0210:50
PLAYING SCENEquán chéng jiān shì tā yí dàn yǒu suǒ dòng zuò
全程监视他 一旦有所动作
“giám sát hắn toàn bộ quá trình. Chỉ cần có động tĩnh,”
LINE 0310:53
lì立
jí即
shí实
shī施
zhuā抓
bǔ捕
“lập tức tiến hành bắt giữ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 5 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
gē zhēn bú shì wǒ wǒ shén me dōu bù zhī dàoKhông phải em thật mà anh. Em không biết gì hết.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yáo zǔ zhǎng bié guài wǒ wǒ bù xiǎng sǐ wǒ bù xiǎng sǐTổ trưởng Diêu, đừng trách tôi. Tôi không muốn chết. Tôi không muốn chết.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zài gěi wǒ zuì hòu yī cì jī huì wǒ yí dìng hǎo hǎo cì hòu nǐcho con thêm một cơ hội cuối cùng. Con nhất định sẽ hầu hạ bố tốt.