Cách dùng "事情发生得实在太突然了" (shì qíng fā shēng dé shí zài tài tū rán le) trong hội thoại tiếng Trung
事情发生得实在太突然了
Chuyện xảy ra thực sự quá đột ngột,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:47
nǐ你
cái才
néng能
huó活
“thì cậu mới được sống.”
LINE 0218:51
PLAYING SCENEshì事
qíng情
fā发
shēng生
dé得
shí实
zài在
tài太
tū突
rán然
le了
“Chuyện xảy ra thực sự quá đột ngột,”
LINE 0318:53
wǒ zhēn de méi yǒu shí jiān yě méi yǒu bàn fǎ gào zhī yáo zǔ zhǎng zhè yī qiè
我真的没有时间也没有办法 告知姚组长这一切
“tôi thật sự không có thời gian cũng không có cách nào báo cho tổ trưởng Diêu tất cả những điều này,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 6 of 8)
HSK 6
0:03s
zài gěi wǒ zuì hòu yī cì jī huì qiú nǐ le gān diēcho con thêm một cơ hội cuối cùng. Xin bố đấy, bố nuôi.

HSK 7
0:03s
wǒ yí dìng hǎo hǎo xiào jìng nín wǒ bù xiǎng sǐCon nhất định sẽ hiếu thảo với bố. Con không muốn chết.

HSK 6
0:03s
wǒ qiú nǐ zài gěi wǒ zuì hòu yī cì zěn me huì shì nǐ aCon xin bố cho con thêm lần cuối. Sao lại là mày?

HSK 7
0:03s
cóng lǎo yáo de yǎn shén wǒ néng kàn chū lái[Từ ánh mắt của Lão Diêu, tôi có thể nhìn ra]

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
tā men dāng shí bǎ qiāng gěi le wǒ ràng wǒ qù chù lǐ shī shǒuLúc đó họ đưa súng cho tôi, bảo tôi đi xử lý thi thể.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
gěi nǐ zhǔn bèi le yī tào xīn jǐng fú huàn shàng baChuẩn bị cho anh một bộ cảnh phục mới, thay vào đi.

HSK 2
0:03s
néng bù néng wèn yī xià shì shuí gěi wǒ zhǔn bèi deTôi có thể hỏi là ai chuẩn bị cho tôi không?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s