Cách dùng "事情发生得实在太突然了" (shì qíng fā shēng dé shí zài tài tū rán le) trong hội thoại tiếng Trung
事情发生得实在太突然了
Chuyện xảy ra thực sự quá đột ngột,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:47
nǐ你
cái才
néng能
huó活
“thì cậu mới được sống.”
LINE 0218:51
PLAYING SCENEshì事
qíng情
fā发
shēng生
dé得
shí实
zài在
tài太
tū突
rán然
le了
“Chuyện xảy ra thực sự quá đột ngột,”
LINE 0318:53
wǒ zhēn de méi yǒu shí jiān yě méi yǒu bàn fǎ gào zhī yáo zǔ zhǎng zhè yī qiè
我真的没有时间也没有办法 告知姚组长这一切
“tôi thật sự không có thời gian cũng không có cách nào báo cho tổ trưởng Diêu tất cả những điều này,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 1 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
bié bié bié bié dòng bié wǒ dì yī cì lái wǒ shén me dōu bù zhī dàoĐừng, đừng, đừng. Đừng nhúc nhích. Đừng. Tôi mới đến lần đầu, không biết gì cả.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
gē kuài jiù wǒ gē wǒ hài pà wǒ shén me dōu bù zhī dào bié shuō huàAnh mau cứu em đi anh. Em sợ lắm, em không biết gì cả. Đừng nói nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nín néng bù néng bāng wǒ gēn zhōu duì qiú qiú qíngAnh có thể xin đội trưởng Châu giúp em không?

HSK 7
0:03s
tā men jiā shì dú miáo a quán zhǐ zhe tā chū xī neNó là con một trong nhà, đều trông chờ nó nên người.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ nǐ kàn zhè yàng xíng bù xíng wǒ wǒ tōu tōu bǎ tā fàng leAnh... anh xem thế này có được không? Tôi... tôi lén thả nó đi.

HSK 4
0:03s
nǐ jiù dāng méi kàn jiàn wǒ qiú qiú nǐ leAnh coi như không nhìn thấy gì. Tôi xin anh đấy.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù zài yě méi yǒu guò guò yī tiān ān xīn de rì zimà từ nay tôi không còn một ngày nào được yên ổn.

HSK 3
0:03s
nǐ guò lái nǐ gēn wǒ jiǎng qīng chǔ nǐ bié guò lái zhōu jǐnCậu lại đây, nói rõ cho tôi nghe. Cô đừng qua đây, Châu Cẩn.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
chuān gē de shì nǐ jiù ràng tā guò qù bù xíng maChuyện của anh Xuyên, cô cứ để nó qua đi, được không?

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s