Cách dùng "他们家是独苗啊 全指着他出息呢" (tā men jiā shì dú miáo a quán zhǐ zhe tā chū xī ne) trong hội thoại tiếng Trung
他们家是独苗啊 全指着他出息呢
Nó là con một trong nhà, đều trông chờ nó nên người.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:00
tā shì gè hái zi dà xué gāng bì yè zhè yào bèi zhuā jìn qù yī bèi zi jiù huǐ le
他是个孩子大学刚毕业 这要被抓进去一辈子就毁了
“Nó chỉ là đứa trẻ, vừa mới tốt nghiệp đại học. Nếu bị bắt vào cả đời nó coi như hỏng rồi.”
LINE 0201:04
PLAYING SCENEtā men jiā shì dú miáo a quán zhǐ zhe tā chū xī ne
他们家是独苗啊 全指着他出息呢
“Nó là con một trong nhà, đều trông chờ nó nên người.”
LINE 0301:07
zhè这
bèi被
zhuā抓
jìn进
qù去
yǐ以
hòu后
zěn怎
me么
bàn办
nǎ哪
“Nếu bị bắt vào sau này phải làm sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 1 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
bié bié bié bié dòng bié wǒ dì yī cì lái wǒ shén me dōu bù zhī dàoĐừng, đừng, đừng. Đừng nhúc nhích. Đừng. Tôi mới đến lần đầu, không biết gì cả.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
gē kuài jiù wǒ gē wǒ hài pà wǒ shén me dōu bù zhī dào bié shuō huàAnh mau cứu em đi anh. Em sợ lắm, em không biết gì cả. Đừng nói nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nín néng bù néng bāng wǒ gēn zhōu duì qiú qiú qíngAnh có thể xin đội trưởng Châu giúp em không?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ nǐ kàn zhè yàng xíng bù xíng wǒ wǒ tōu tōu bǎ tā fàng leAnh... anh xem thế này có được không? Tôi... tôi lén thả nó đi.

HSK 4
0:03s
nǐ jiù dāng méi kàn jiàn wǒ qiú qiú nǐ leAnh coi như không nhìn thấy gì. Tôi xin anh đấy.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù zài yě méi yǒu guò guò yī tiān ān xīn de rì zimà từ nay tôi không còn một ngày nào được yên ổn.

HSK 3
0:03s
nǐ guò lái nǐ gēn wǒ jiǎng qīng chǔ nǐ bié guò lái zhōu jǐnCậu lại đây, nói rõ cho tôi nghe. Cô đừng qua đây, Châu Cẩn.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
chuān gē de shì nǐ jiù ràng tā guò qù bù xíng maChuyện của anh Xuyên, cô cứ để nó qua đi, được không?

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s