Cách dùng "他们当时把枪给了我 让我去处理尸首" (tā men dāng shí bǎ qiāng gěi le wǒ ràng wǒ qù chù lǐ shī shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
他们当时把枪给了我 让我去处理尸首
Lúc đó họ đưa súng cho tôi, bảo tôi đi xử lý thi thể.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:56
qiāng枪
shàng上
de的
zhǐ指
wén纹
shì是
zěn怎
me么
huí回
shì事
“dấu vân tay trên khẩu súng là sao?”
LINE 0228:59
PLAYING SCENEtā men dāng shí bǎ qiāng gěi le wǒ ràng wǒ qù chù lǐ shī shǒu
他们当时把枪给了我 让我去处理尸首
“Lúc đó họ đưa súng cho tôi, bảo tôi đi xử lý thi thể.”
LINE 0329:02
zhǐ指
wén纹
jiù就
shì是
zài在
nà那
ge个
shí时
hòu候
liú留
xià下
lái来
de的
“Dấu vân tay đã để lại khi đó.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s
yáo zǔ zhǎng kě néng nǐ bù tài lǐ jiě wǒ de yì siCó lẽ tổ trưởng Diêu chưa hiểu ý của tôi rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
gē zhēn bú shì wǒ wǒ shén me dōu bù zhī dàoKhông phải em thật mà anh. Em không biết gì hết.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yáo zǔ zhǎng bié guài wǒ wǒ bù xiǎng sǐ wǒ bù xiǎng sǐTổ trưởng Diêu, đừng trách tôi. Tôi không muốn chết. Tôi không muốn chết.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s