Cách dùng "我没干什么" (wǒ méi gàn shén me) trong hội thoại tiếng Trung
我没干什么
Tôi không làm gì cả.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:38
nǐ你
shuō说
tā他
fēi非
yào要
rě惹
nà那
huǒ伙
rén人
gàn干
má吗
“Cô nói xem sao họ cứ phải chọc vào bọn đó làm gì?”
LINE 0203:44
PLAYING SCENEwǒ我
méi没
gàn干
shén什
me么
“Tôi không làm gì cả.”
LINE 0303:46
wǒ我
jiù就
shì是
gěi给
tā他
men们
chuán传
dì递
le了
diǎn点
xìn信
xī息
“Tôi chỉ truyền cho họ một ít thông tin thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 5 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
gē zhēn bú shì wǒ wǒ shén me dōu bù zhī dàoKhông phải em thật mà anh. Em không biết gì hết.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yáo zǔ zhǎng bié guài wǒ wǒ bù xiǎng sǐ wǒ bù xiǎng sǐTổ trưởng Diêu, đừng trách tôi. Tôi không muốn chết. Tôi không muốn chết.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zài gěi wǒ zuì hòu yī cì jī huì wǒ yí dìng hǎo hǎo cì hòu nǐcho con thêm một cơ hội cuối cùng. Con nhất định sẽ hầu hạ bố tốt.