Cách dùng "我没干什么" (wǒ méi gàn shén me) trong hội thoại tiếng Trung
我没干什么
Tôi không làm gì cả.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:38
nǐ你
shuō说
tā他
fēi非
yào要
rě惹
nà那
huǒ伙
rén人
gàn干
má吗
“Cô nói xem sao họ cứ phải chọc vào bọn đó làm gì?”
LINE 0203:44
PLAYING SCENEwǒ我
méi没
gàn干
shén什
me么
“Tôi không làm gì cả.”
LINE 0303:46
wǒ我
jiù就
shì是
gěi给
tā他
men们
chuán传
dì递
le了
diǎn点
xìn信
xī息
“Tôi chỉ truyền cho họ một ít thông tin thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 3 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
dì yī shí jiān jiù gēn jiǎng chéng zuò le nèi róng shàng dí què rènđã lập tức cùng Tưởng Thành xác nhận nội dung bên trong,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
yì shí dào zì jǐ kě néng yǒu shēng mìng wēi xiǎnđã nhận ra bản thân có thể gặp nguy hiểm đến tính mạng,

HSK 7
0:03s
kāi shǐ ne shì jiǎng chéng tóng zhì gēn wǒ men zhǔ dòng lián xì deBan đầu là đồng chí Tưởng Thành chủ động liên hệ với chúng tôi.

HSK 5
0:03s
wèi le jiāng zhè tiáo jiāo yì liàn shàng de yú yī wǎng dǎ jìnĐể quét sạch toàn bộ đường dây này không để lọt một ai,

HSK 7
0:03s
yáo zǔ zhǎng ān pái wǒ cóng hè wén rù shǒutổ trưởng Diêu đã sắp xếp cho tôi bắt đầu từ Hạ Văn

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gè wèi lǐng dǎo shuō dào zhè ér wǒ yào chā yī jù tí wài huàCác lãnh đạo nói đến đây tôi xin nói thêm một câu ngoài lề.

HSK 7
0:03s
tì wǒ zuò le yǎn hù bǎo zhèng le wǒ de ān quáncậu ấy đã che chắn, đảm bảo an toàn cho tôi.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ xī wàng gè wèi lǐng dǎo zhēng qǔ kuān dà chǔ lǐVì vậy, mong các lãnh đạo xem xét xử lý khoan hồng.

HSK 1
0:03s
yǒu yí gè jiào qī shū de lǎo jiā huǒ zài zuò zhèncó một lão già tên chú bảy đang ngồi trấn giữ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shì yào lái fā cái de wǒ bù xiǎng rě má fántôi đến đây để kiếm tiền, không muốn gây rắc rối.

HSK 5
0:03s
dàn shì yǒu yí gè xì jié nǐ kěn dìng bù zhī dàoNhưng có một chi tiết chắc chắn cậu không biết.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s