Cách dùng "我已经跟警方失去了联络" (wǒ yǐ jīng gēn jǐng fāng shī qù le lián luò) trong hội thoại tiếng Trung
我已经跟警方失去了联络
mình đã mất liên lạc với phía cảnh sát.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:08
dàn但
shì是
wǒ我
xiǎng想
zhe着
“nhưng tôi nghĩ rằng”
LINE 0229:10
PLAYING SCENEwǒ我
yǐ已
jīng经
gēn跟
jǐng警
fāng方
shī失
qù去
le了
lián联
luò络
“mình đã mất liên lạc với phía cảnh sát.”
LINE 0329:13
rú如
guǒ果
jǐng警
fāng方
néng能
yīn因
wèi为
zhè这
méi枚
zhǐ指
wén纹
“Nếu cảnh sát có thể vì dấu vân tay này”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
ràng tā kāi chē guò lái a bǎ hǎo dōng xī tuó huí qùbảo cậu ấy lái xe tới đi, chở đồ ngon về.

HSK 3
0:03s
jiào tā chū lái chī fàn xíng wǒ gěi tā dǎ gè diàn huàGọi nó ra ăn cơm đi. Vâng, con gọi cho anh ấy.

HSK 1
0:03s
wǒ bà mā lái hǎi zhōu le wǎn shàng yī kuài chī fàn beiBố mẹ em đến Hải Châu rồi. Tối nay cùng ăn cơm nhé?

HSK 5
0:03s
nà xíng ba nà zán men fēn tóu xíng dòng beiVậy thôi. Thế thì mình chia nhau hành động nhé.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ méi nà yì si lā dǎo ba wǒ dōu kàn chū lái leEm không có ý đó. Thôi đi, anh nhìn ra rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ nà nǚ xù ya xīn yǎn ér jiù zhè me dà diǎncậu con rể đó của chú lòng dạ hẹp hòi quá.

HSK 4
0:03s
bì zuǐ ba nǐ bié bào zhe wǒ bà zài nà ér qū qūAnh im đi. Đừng ôm bố em mà nói linh tinh nữa.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ wàng le ér qiě wǒ yě bù zhī dào nǐ men jīn tiān yào lái méi shìCon quên mất. Với lại con cũng không biết hôm nay mọi người đến. Không sao.

HSK 3
0:03s