Cách dùng "意识到自己可能有生命危险" (yì shí dào zì jǐ kě néng yǒu shēng mìng wēi xiǎn) trong hội thoại tiếng Trung
意识到自己可能有生命危险
đã nhận ra bản thân có thể gặp nguy hiểm đến tính mạng,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:16
yáo姚
wèi卫
hǎi海
tóng同
zhì志
zài在
jīn金
gǎng港
xíng行
dòng动
zhōng中
“Đồng chí Diêu Vệ Hải trong chiến dịch Kim Cảng”
LINE 0214:19
PLAYING SCENEyì意
shí识
dào到
zì自
jǐ己
kě可
néng能
yǒu有
shēng生
mìng命
wēi危
xiǎn险
“đã nhận ra bản thân có thể gặp nguy hiểm đến tính mạng,”
LINE 0314:21
suǒ yǐ zuì hòu gěi wǒ fā le yī tiáo jiǎn duǎn de xìn xī
所以最后给我发了一条 简短的信息
“nên cuối cùng đã gửi cho tôi một tin nhắn ngắn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 4 of 8)
HSK 5
0:03s
tā men gēn běn bù zài hū shǒu dǐ xià de rénChúng hoàn toàn không quan tâm đến đám tay chân,

HSK 6
0:03s
tuī chū le yī xiē pào huī qù zǔ dǎng jǐng fāngđẩy một số kẻ ra làm bia đỡ đạn để chặn cảnh sát,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yīn wèi jǐng fāng de xíng dòng tài tū rán tā men cuò shǒu bù jíVì hành động của cảnh sát quá bất ngờ, chúng không kịp trở tay.

HSK 4
0:03s
nà ge jū jī shǒu cái shì tā men zhēn zhèng de tóu ertay bắn tỉa đó mới chính là kẻ cầm đầu thật sự.

HSK 6
0:03s
wǒ dān xīn wǒ de shēn fèn yě yǒu bào lù de fēng xiǎntôi lo thân phận của mình cũng có nguy cơ bị lộ

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ nǐ jiù xià lái bù jiù xíng le nǎ nà me duō fèi huàCứu được anh ra là được rồi, hỏi nhiều thế làm gì?

HSK 2
0:03s
zhèng qián jiù zhèng qián wèi shén me fēi yào wán mìng neKiếm tiền thì cứ kiếm, sao phải liều mạng làm gì?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zěn me shuō huà ne xìn bù xìn wǒ dǎ làn nǐ de zuǐĂn nói kiểu gì đấy? Có tin tao đập nát miệng mày không?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
yáo zǔ zhǎng kě néng nǐ bù tài lǐ jiě wǒ de yì siCó lẽ tổ trưởng Diêu chưa hiểu ý của tôi rồi.