Cách dùng "意识到自己可能有生命危险" (yì shí dào zì jǐ kě néng yǒu shēng mìng wēi xiǎn) trong hội thoại tiếng Trung
意识到自己可能有生命危险
đã nhận ra bản thân có thể gặp nguy hiểm đến tính mạng,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:16
yáo姚
wèi卫
hǎi海
tóng同
zhì志
zài在
jīn金
gǎng港
xíng行
dòng动
zhōng中
“Đồng chí Diêu Vệ Hải trong chiến dịch Kim Cảng”
LINE 0214:19
PLAYING SCENEyì意
shí识
dào到
zì自
jǐ己
kě可
néng能
yǒu有
shēng生
mìng命
wēi危
xiǎn险
“đã nhận ra bản thân có thể gặp nguy hiểm đến tính mạng,”
LINE 0314:21
suǒ yǐ zuì hòu gěi wǒ fā le yī tiáo jiǎn duǎn de xìn xī
所以最后给我发了一条 简短的信息
“nên cuối cùng đã gửi cho tôi một tin nhắn ngắn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 6 of 8)
HSK 6
0:03s
zài gěi wǒ zuì hòu yī cì jī huì qiú nǐ le gān diēcho con thêm một cơ hội cuối cùng. Xin bố đấy, bố nuôi.

HSK 7
0:03s
wǒ yí dìng hǎo hǎo xiào jìng nín wǒ bù xiǎng sǐCon nhất định sẽ hiếu thảo với bố. Con không muốn chết.

HSK 6
0:03s
wǒ qiú nǐ zài gěi wǒ zuì hòu yī cì zěn me huì shì nǐ aCon xin bố cho con thêm lần cuối. Sao lại là mày?

HSK 7
0:03s
cóng lǎo yáo de yǎn shén wǒ néng kàn chū lái[Từ ánh mắt của Lão Diêu, tôi có thể nhìn ra]

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
tā men dāng shí bǎ qiāng gěi le wǒ ràng wǒ qù chù lǐ shī shǒuLúc đó họ đưa súng cho tôi, bảo tôi đi xử lý thi thể.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
gěi nǐ zhǔn bèi le yī tào xīn jǐng fú huàn shàng baChuẩn bị cho anh một bộ cảnh phục mới, thay vào đi.

HSK 2
0:03s
néng bù néng wèn yī xià shì shuí gěi wǒ zhǔn bèi deTôi có thể hỏi là ai chuẩn bị cho tôi không?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s