Cách dùng "确实规定得挺死的" (què shí guī dìng dé tǐng sǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
确实规定得挺死的
Điều khoản đặt ra khá chặt thật
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:15
zhè这
dāng当
chū初
shì是
bèi贝
lǜ律
shī师
nòng弄
de的
“Hồi đó là do luật sư Bối soạn”
LINE 0204:18
PLAYING SCENEquè确
shí实
guī规
dìng定
dé得
tǐng挺
sǐ死
de的
“Điều khoản đặt ra khá chặt thật”
LINE 0304:21
dàn但
shì是
ne呢
“Nhưng mà”
Show Information
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 3 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì lái gěi nǐ fēn dān yā lì lái de yǒu yā lì shì hǎo shì qíngTôi đến đây chính là để chia sẻ áp lực cho cô Có áp lực là điều tốt

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ nǐ gēn gū yān kě yǐ kǎo lǜ bìng dào wǒ de gōng sī lǐ lái bù kǎo lǜVì vậy cô và Cô Yên có thể cân nhắc Sáp nhập vào công ty tôi Không cân nhắc

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
ér bú shì zài zhè lǐ tào wǒ de huà xiǎng yào bèi cì lín zhǎn qiàoChứ không phải đến đây moi chuyện của tôi Để đâm sau lưng Lâm Triển Kiều

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wǒ jué de nǐ zhè ge xuǎn zé méi shén me wèn tí yaThì tôi nghĩ lựa chọn của cậu Chẳng có vấn đề gì cả

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo lei xiè xiè a xiè xiè yī shēng bù hǎo yì sī dǎ rǎo leỪ được rồi, cảm ơn nha. Cảm ơn bác sĩ. Xin lỗi, làm phiền một chút.

HSK 4
0:03s
wǒ jiù gēn nǐ shuō nǐ máng wán zài guò lái jiù xíng le wán quán bù zháo jíTôi chỉ muốn nói với bạn thôi Bận thì cứ bận xong rồi hẵng qua Không cần vội chút nào

HSK 5
0:03s
nǐ mā hǎo de hěn xiàn zài kàn lái gēn běn bù xū yào wǒ men liǎng gèMẹ bạn khỏe lắm Trông có vẻ chẳng cần tụi mình tí nào

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ bà hái zài shàng miàn ba hái zài nǐ bú huì yào shàng qù baBa tôi vẫn còn ở trên đó chứ Vẫn còn đó Bạn không định lên đó chứ

HSK 3
0:03s
nǐ zhè bú shì gāng xià bān ma bù yòng shuì jiào de maBạn vừa tan ca mà Không cần ngủ à

HSK 7
0:03s
jiān tīng zé míng ma shuō bù dìng zhè quán wēi yǒu gèng hǎo de zhì liáo fāng àn neNghe nhiều phía thì mới sáng suốt được mà Biết đâu vị chuyên gia này Có phác đồ điều trị tốt hơn thì sao

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ néng bù néng bāng wǒ mǎi xiē rì yòng pǐn yaBạn có thể giúp tôi mua ít đồ dùng hằng ngày không?

HSK 5
0:03s
nà ā yí wèn qǐ lái wǒ zěn me shuō jiàn kè hùLỡ cô hỏi thì tôi nói sao? Gặp khách hàng.