Cách dùng "别别 别别别 别动 别" (bié bié bié bié bié bié dòng bié) trong hội thoại tiếng Trung
别别 别别别 别动 别
Đừng, đừng... Đừng, đừng, đừng. Nằm yên. Đừng...
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:25
bié别
dòng动
“Đứng yên.”
LINE 0232:28
PLAYING SCENEbié bié bié bié bié bié dòng bié
别别 别别别 别动 别
“Đừng, đừng... Đừng, đừng, đừng. Nằm yên. Đừng...”
LINE 0332:30
wǒ dì yī cì lái wǒ shén me dōu bù zhī dào zhào níng zhè ér hái yǒu rén ma
我第一次来我什么都不知道 赵宁 这儿还有人吗
“Tôi mới đến lần đầu, không biết gì cả. Triệu Ninh? Ở đây còn ai không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 2 of 6)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
méi shì gāng shēng wán hái zi nǐ dé duō kàn zhe kàn zheKhông sao đâu. Chị ấy vừa sinh xong, anh phải chăm nom chị ấy nhiều hơn,

HSK 3
0:03s
nà wǒ xiān zǒu le sān gē hǎo hòu tiān mǎn yuè jiǔ jiàn hǎoVậy em đi trước đây anh ba. Được. Ngày kia đến ăn đầy tháng con anh nhé. Vâng.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zì jǐ màn diǎn hǎo lei nà zǒu ba wǒ kàn zhe nǐEm đi cẩn thận nhé. Vâng. Em đi đi, anh nhìn em đi.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
mā nǐ yě bù yòng nà me jǐn zhāng wǒ jiù nà me yī shuōMẹ ơi, mẹ cũng không cần căng thẳng thế đâu. Con chỉ nói vậy thôi.

HSK 7
0:03s
zhù yì diǎn ān quán shǎo qù bǐ jiào piān pì de dì fāng hǎo maMẹ chú ý an toàn, hạn chế đến mấy nơi vắng vẻ nhé.